secretory

[Mỹ]/sɪ'kriːtərɪ/
[Anh]/sɪ'kritəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến sự tiết, có khả năng tiết ra
n. một tuyến hoặc cơ quan tiết ra

Cụm từ & Cách kết hợp

secretory gland

tuyến tiết

secretory pathway

đường dẫn tiết

secretory function

chức năng tiết

Câu ví dụ

some granules arerefractory to secretory stimuli.

một số hạt không nhạy cảm với các kích thích tiết.

Hydathode A specialized secretory structure involve in the removal of excess water from plants.

Hydathode là một cấu trúc tiết chuyên biệt liên quan đến việc loại bỏ lượng nước dư thừa của cây.

Serous secretory acini showing cytoplasmic basophilia toward their bases where a lot of rough ER lies.

Các acini tiết dịch mủ hiển thị cytoplasmic basophilia hướng về phần gốc nơi có nhiều lưới nội chất sơ.

The TZDs improve insulin secretory capacity, decrease ß-cell apoptosis, and reduce islet cell amyloid with maintenance of neogenesis.

Các TZD cải thiện khả năng tiết insulin, giảm thiểu apoptosis của tế bào ß và giảm amyloid tế bào đảo đồng thời duy trì sự tái sinh.

Longitudinal section of peltate glandular hair with 8 head cells,showing the subcuticular space and secretory material in it(×430);

Tiết diện dọc của lông tuyến cụt có 8 tế bào đầu, cho thấy khoảng trống dưới biểu bì và vật liệu tiết trong đó (×430);

Objective To explore the effect of myringotomy with insertion of tube and tympanocentesis on alleviating secretory otitis media(SOM) and hearing loss in cleft palate infants.

Mục tiêu: Nghiên cứu tác dụng của cắt màng nhĩ và đặt ống thông, và chọc hút màng nhĩ trong việc giảm viêm tai dịch (SOM) và cải thiện thính giác ở trẻ sơ sinh bị khe hở vòm miệng.

Conclusions Flutamide can cut down the secretory volume of T to block the sexual differentiation and development by the venenous harm on cellular organ and the restrained activity of key enzyme.

Kết luận: Flutamide có thể làm giảm thể tích tiết của T để ngăn chặn sự biệt hóa và phát triển tình dục do tác hại độc tố lên cơ quan tế bào và hạn chế hoạt động của các enzyme quan trọng.

Ví dụ thực tế

These glands contain a variety of secretory cells which produce gastric secretions.

Những tuyến này chứa nhiều loại tế bào tiết có chức năng sản xuất dịch vị.

Nguồn: Osmosis - Anatomy and Physiology

Distributed among the cylindrical gland cells, there's different types of secretory cells.

Phân bố giữa các tế bào tuyến hình trụ, có nhiều loại tế bào tiết khác nhau.

Nguồn: Osmosis - Digestion

These glands, in turn, contain various types of secretory cells that brew up some of the most potent chemicals in your body.

Những tuyến này, đến lượt, chứa nhiều loại tế bào tiết sản xuất một số hóa chất mạnh nhất trong cơ thể bạn.

Nguồn: Crash Course Anatomy and Physiology

Unlike other antibodies, IgA can be secreted out in pairs, or a dimeric form called secretory IgA, which is literally two IgA antibodies attached together.

Không giống như các kháng thể khác, IgA có thể được tiết ra theo cặp, hoặc ở dạng lưỡng bào được gọi là IgA tiết, về mặt thực chất là hai kháng thể IgA gắn với nhau.

Nguồn: Osmosis - Urinary

The endometrium is itself made up of a single layer of simple columnar epithelium, which has ciliated and secretory cells, that sit on top of connective tissue, or stroma.

Lớp màng tử cung bản thân nó được tạo thành từ một lớp tế bào trụ đơn lớp, có các tế bào tiêm mao và tế bào tiết, nằm trên mô liên kết hoặc mô nền.

Nguồn: Osmosis - Reproduction

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay