gleaned insights
những hiểu biết thu được
gleaned information
thông tin thu được
gleaned data
dữ liệu thu được
gleaned knowledge
những kiến thức thu được
gleaned details
những chi tiết thu được
gleaned feedback
phản hồi thu được
gleaned wisdom
những lời khuyên khôn ngoan thu được
gleaned lessons
những bài học thu được
gleaned evidence
những bằng chứng thu được
gleaned resources
những nguồn lực thu được
she gleaned valuable insights from the research.
Cô ấy đã thu được những hiểu biết có giá trị từ nghiên cứu.
the journalist gleaned information from various sources.
Nhà báo đã thu thập thông tin từ nhiều nguồn khác nhau.
he gleaned knowledge about the topic through extensive reading.
Anh ấy đã thu được kiến thức về chủ đề thông qua đọc sách rộng rãi.
from her experience, she gleaned important lessons.
Từ kinh nghiệm của cô ấy, cô ấy đã rút ra được những bài học quan trọng.
the farmer gleaned leftover grains from the field.
Người nông dân đã nhặt nhạnh những hạt ngũ cốc còn sót lại từ đồng ruộng.
he gleaned several ideas for his project during the conference.
Anh ấy đã thu được một vài ý tưởng cho dự án của mình trong suốt hội nghị.
they gleaned feedback from customers to improve the service.
Họ đã thu thập phản hồi từ khách hàng để cải thiện dịch vụ.
she gleaned wisdom from her grandmother's stories.
Cô ấy đã thu được sự khôn ngoan từ những câu chuyện của bà ngoại.
the team gleaned data from various studies.
Nhóm đã thu thập dữ liệu từ nhiều nghiên cứu khác nhau.
he gleaned the main points from the lengthy report.
Anh ấy đã nắm bắt được những điểm chính từ báo cáo dài dòng.
gleaned insights
những hiểu biết thu được
gleaned information
thông tin thu được
gleaned data
dữ liệu thu được
gleaned knowledge
những kiến thức thu được
gleaned details
những chi tiết thu được
gleaned feedback
phản hồi thu được
gleaned wisdom
những lời khuyên khôn ngoan thu được
gleaned lessons
những bài học thu được
gleaned evidence
những bằng chứng thu được
gleaned resources
những nguồn lực thu được
she gleaned valuable insights from the research.
Cô ấy đã thu được những hiểu biết có giá trị từ nghiên cứu.
the journalist gleaned information from various sources.
Nhà báo đã thu thập thông tin từ nhiều nguồn khác nhau.
he gleaned knowledge about the topic through extensive reading.
Anh ấy đã thu được kiến thức về chủ đề thông qua đọc sách rộng rãi.
from her experience, she gleaned important lessons.
Từ kinh nghiệm của cô ấy, cô ấy đã rút ra được những bài học quan trọng.
the farmer gleaned leftover grains from the field.
Người nông dân đã nhặt nhạnh những hạt ngũ cốc còn sót lại từ đồng ruộng.
he gleaned several ideas for his project during the conference.
Anh ấy đã thu được một vài ý tưởng cho dự án của mình trong suốt hội nghị.
they gleaned feedback from customers to improve the service.
Họ đã thu thập phản hồi từ khách hàng để cải thiện dịch vụ.
she gleaned wisdom from her grandmother's stories.
Cô ấy đã thu được sự khôn ngoan từ những câu chuyện của bà ngoại.
the team gleaned data from various studies.
Nhóm đã thu thập dữ liệu từ nhiều nghiên cứu khác nhau.
he gleaned the main points from the lengthy report.
Anh ấy đã nắm bắt được những điểm chính từ báo cáo dài dòng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay