| hiện tại phân từ | glittering |
| thì quá khứ | glittered |
| số nhiều | glitters |
| ngôi thứ ba số ít | glitters |
| quá khứ phân từ | glittered |
shimmering glitter
bột lấp lánh lung linh
sparkling glitter
bột lấp lánh rực rỡ
gold glitter
bột lấp lánh màu vàng
silver glitter
bột lấp lánh màu bạc
glittery makeup
trang điểm lấp lánh
glittering stars
những ngôi sao lấp lánh
the blue glitter of the sea.
ánh lấp lánh màu xanh của biển.
a glittering military career.
sự nghiệp quân sự lấp lánh.
the expansive glittering lake
hồ nước rộng lớn lấp lánh
the glitter of broken glass
ánh lấp lánh của thủy tinh vỡ.
the air glitters like diamonds.
không khí lấp lánh như kim cương.
All that glitters is not gold.
Không phải thứ gì lấp lánh cũng là vàng.
The sea glittered in the sun.
Biển lấp lánh dưới ánh mặt trời.
She glittered at the elegant table.
Cô ấy lấp lánh tại chiếc bàn thanh lịch.
The plate is overlaid with glittering gold.
Đĩa được phủ một lớp vàng lấp lánh.
I mean that all glitters is not gold.
Ý tôi là không phải thứ gì lấp lánh cũng là vàng.
eyes that glittered at the prospect of revenge.
đôi mắt lấp lánh khi nghĩ đến sự trả thù.
trees and grass glittered with dew.
cây cối và cỏ lấp lánh với sương.
her eyes were glittering with excitement.
đôi mắt cô ấy lấp lánh sự phấn khích.
he avoids the glitter of show business.
anh ta tránh xa sự lấp lánh của giới giải trí.
the scathing glitter in his eyes.
ánh lấp lánh cay độc trong mắt anh ta.
Upborne by her wild and glittering hair,
Được nâng lên bởi mái tóc hoang dã và lấp lánh của cô ấy,
The diamond ring glittered on her finger.
Chiếc nhẫn kim cương lấp lánh trên ngón tay cô ấy.
Hollywood holds connotations of romance and glittering success.
Hollywood mang những ý nghĩa về lãng mạn và thành công lấp lánh.
Stars glittered in a clear sky.
Những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời quang đãng.
shimmering glitter
bột lấp lánh lung linh
sparkling glitter
bột lấp lánh rực rỡ
gold glitter
bột lấp lánh màu vàng
silver glitter
bột lấp lánh màu bạc
glittery makeup
trang điểm lấp lánh
glittering stars
những ngôi sao lấp lánh
the blue glitter of the sea.
ánh lấp lánh màu xanh của biển.
a glittering military career.
sự nghiệp quân sự lấp lánh.
the expansive glittering lake
hồ nước rộng lớn lấp lánh
the glitter of broken glass
ánh lấp lánh của thủy tinh vỡ.
the air glitters like diamonds.
không khí lấp lánh như kim cương.
All that glitters is not gold.
Không phải thứ gì lấp lánh cũng là vàng.
The sea glittered in the sun.
Biển lấp lánh dưới ánh mặt trời.
She glittered at the elegant table.
Cô ấy lấp lánh tại chiếc bàn thanh lịch.
The plate is overlaid with glittering gold.
Đĩa được phủ một lớp vàng lấp lánh.
I mean that all glitters is not gold.
Ý tôi là không phải thứ gì lấp lánh cũng là vàng.
eyes that glittered at the prospect of revenge.
đôi mắt lấp lánh khi nghĩ đến sự trả thù.
trees and grass glittered with dew.
cây cối và cỏ lấp lánh với sương.
her eyes were glittering with excitement.
đôi mắt cô ấy lấp lánh sự phấn khích.
he avoids the glitter of show business.
anh ta tránh xa sự lấp lánh của giới giải trí.
the scathing glitter in his eyes.
ánh lấp lánh cay độc trong mắt anh ta.
Upborne by her wild and glittering hair,
Được nâng lên bởi mái tóc hoang dã và lấp lánh của cô ấy,
The diamond ring glittered on her finger.
Chiếc nhẫn kim cương lấp lánh trên ngón tay cô ấy.
Hollywood holds connotations of romance and glittering success.
Hollywood mang những ý nghĩa về lãng mạn và thành công lấp lánh.
Stars glittered in a clear sky.
Những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời quang đãng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay