glucocorticoid

[Mỹ]/ˌɡluː.kəʊˈkɔː.tɪ.kɔɪd/
[Anh]/ˌɡluː.koʊˈkɔːr.tɪ.kɔɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bất kỳ hormone steroid nào trong một nhóm được sản xuất bởi vỏ thượng thận, điều chỉnh chuyển hóa và phản ứng miễn dịch.
Word Forms
số nhiềuglucocorticoids

Cụm từ & Cách kết hợp

glucocorticoid therapy

điều trị bằng glucocorticoid

glucocorticoid response

phản ứng glucocorticoid

glucocorticoid receptor

bắt glucocorticoid

glucocorticoid treatment

điều trị glucocorticoid

glucocorticoid use

sử dụng glucocorticoid

glucocorticoid levels

mức glucocorticoid

glucocorticoid effects

tác dụng của glucocorticoid

glucocorticoid dosage

liều dùng glucocorticoid

glucocorticoid withdrawal

ngừng sử dụng glucocorticoid

glucocorticoid action

cơ chế tác dụng của glucocorticoid

Câu ví dụ

glucocorticoids are often prescribed to reduce inflammation.

corticosteroid thường được kê đơn để giảm viêm.

long-term use of glucocorticoids can lead to various side effects.

việc sử dụng corticosteroid lâu dài có thể dẫn đến nhiều tác dụng phụ.

doctors may recommend glucocorticoids for autoimmune disorders.

các bác sĩ có thể khuyên dùng corticosteroid cho các rối loạn tự miễn.

patients should be monitored while taking glucocorticoids.

bệnh nhân nên được theo dõi trong khi dùng corticosteroid.

glucocorticoids can help manage chronic pain conditions.

corticosteroid có thể giúp kiểm soát các tình trạng đau mãn tính.

some athletes use glucocorticoids to enhance performance.

một số vận động viên sử dụng corticosteroid để tăng hiệu suất.

glucocorticoids play a crucial role in the body's stress response.

corticosteroid đóng vai trò quan trọng trong phản ứng căng thẳng của cơ thể.

research is ongoing to understand the effects of glucocorticoids.

nghiên cứu vẫn đang được tiến hành để hiểu rõ hơn về tác dụng của corticosteroid.

glucocorticoids can suppress the immune system.

corticosteroid có thể ức chế hệ thống miễn dịch.

side effects of glucocorticoids may include weight gain.

các tác dụng phụ của corticosteroid có thể bao gồm tăng cân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay