anti-inflammatory

[Mỹ]/ˌænti ɪnˈflæməˌtɔːri/
[Anh]/ˌænti ɪnˈflæməˌtɔːri/

Dịch

adj. giảm viêm
n. một loại thuốc giảm viêm
Word Forms

Cụm từ & Cách kết hợp

anti-inflammatory diet

chế độ ăn chống viêm

anti-inflammatory medication

thuốc chống viêm

taking anti-inflammatory

uống thuốc chống viêm

anti-inflammatory properties

tính chất chống viêm

anti-inflammatory cream

kem chống viêm

anti-inflammatory foods

thực phẩm chống viêm

was anti-inflammatory

là chống viêm

anti-inflammatory effect

hiệu quả chống viêm

anti-inflammatory agent

chất chống viêm

with anti-inflammatory

với tính chất chống viêm

Câu ví dụ

she takes anti-inflammatory medication to reduce joint pain.

Cô ấy dùng thuốc chống viêm để giảm đau khớp.

turmeric is a natural anti-inflammatory spice.

Nghệ là một loại gia vị chống viêm tự nhiên.

the doctor recommended an anti-inflammatory diet for his condition.

Bác sĩ khuyên nên ăn chế độ ăn chống viêm cho tình trạng của anh ấy.

regular exercise can have anti-inflammatory effects on the body.

Tập thể dục thường xuyên có thể có tác dụng chống viêm lên cơ thể.

an anti-inflammatory cream soothed her irritated skin.

Một loại kem chống viêm đã làm dịu làn da bị kích thích của cô ấy.

he used anti-inflammatory gels for his sore muscles after the workout.

Anh ấy dùng gel chống viêm cho các cơ bị đau sau khi tập luyện.

the study investigated the anti-inflammatory properties of the herb.

Nghiên cứu đã điều tra các đặc tính chống viêm của loại thảo dược đó.

it's important to manage inflammation with anti-inflammatory strategies.

Điều quan trọng là phải kiểm soát tình trạng viêm bằng các phương pháp chống viêm.

omega-3 fatty acids are known for their anti-inflammatory benefits.

Các axit béo omega-3 nổi tiếng với những lợi ích chống viêm của chúng.

the patient was given an anti-inflammatory injection for the arthritis.

Bệnh nhân được tiêm thuốc chống viêm cho bệnh viêm khớp.

she prefers using topical anti-inflammatory treatments.

Cô ấy thích sử dụng các phương pháp điều trị chống viêm tại chỗ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay