goads you
khiêu khích bạn
goads him
khiêu khích anh ấy
goads them
khiêu khích họ
goads us
khiêu khích chúng tôi
goads on
khiến thúc tiến
goads into
khiêu khích vào
goads forward
khiêu khích tiến về phía trước
goads action
khiêu khích hành động
goads change
khiêu khích thay đổi
goads response
khiêu khích phản ứng
his comments often goads me into action.
Những bình luận của anh ấy thường thúc đẩy tôi hành động.
the coach goads the players to perform better.
Huấn luyện viên thúc giục các cầu thủ thi đấu tốt hơn.
she goads her friends to join her in the competition.
Cô ấy thúc giục bạn bè của mình tham gia cùng cô trong cuộc thi.
they goads each other during the game.
Họ thúc giục lẫn nhau trong suốt trận đấu.
the teacher goads students to think critically.
Giáo viên thúc giục học sinh suy nghĩ một cách phản biện.
his enthusiasm goads the team to work harder.
Niềm đam mê của anh ấy thúc đẩy đội ngũ làm việc chăm chỉ hơn.
she goads him to pursue his dreams.
Cô ấy thúc giục anh ấy theo đuổi ước mơ của mình.
the documentary goads viewers to reflect on their choices.
Bộ phim tài liệu thúc giục người xem suy nghĩ về những lựa chọn của họ.
peer pressure can goads teenagers into risky behavior.
Áp lực từ bạn bè có thể thúc đẩy thanh thiếu niên vào hành vi nguy hiểm.
the manager goads the team to meet the deadline.
Người quản lý thúc giục đội gặp thời hạn.
goads you
khiêu khích bạn
goads him
khiêu khích anh ấy
goads them
khiêu khích họ
goads us
khiêu khích chúng tôi
goads on
khiến thúc tiến
goads into
khiêu khích vào
goads forward
khiêu khích tiến về phía trước
goads action
khiêu khích hành động
goads change
khiêu khích thay đổi
goads response
khiêu khích phản ứng
his comments often goads me into action.
Những bình luận của anh ấy thường thúc đẩy tôi hành động.
the coach goads the players to perform better.
Huấn luyện viên thúc giục các cầu thủ thi đấu tốt hơn.
she goads her friends to join her in the competition.
Cô ấy thúc giục bạn bè của mình tham gia cùng cô trong cuộc thi.
they goads each other during the game.
Họ thúc giục lẫn nhau trong suốt trận đấu.
the teacher goads students to think critically.
Giáo viên thúc giục học sinh suy nghĩ một cách phản biện.
his enthusiasm goads the team to work harder.
Niềm đam mê của anh ấy thúc đẩy đội ngũ làm việc chăm chỉ hơn.
she goads him to pursue his dreams.
Cô ấy thúc giục anh ấy theo đuổi ước mơ của mình.
the documentary goads viewers to reflect on their choices.
Bộ phim tài liệu thúc giục người xem suy nghĩ về những lựa chọn của họ.
peer pressure can goads teenagers into risky behavior.
Áp lực từ bạn bè có thể thúc đẩy thanh thiếu niên vào hành vi nguy hiểm.
the manager goads the team to meet the deadline.
Người quản lý thúc giục đội gặp thời hạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay