goblet

[Mỹ]/ˈɡɒblət/
[Anh]/ˈɡɑːblət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại ly uống có chân và đế
Word Forms
số nhiềugoblets

Cụm từ & Cách kết hợp

goblet cell

tế bào goblet

Câu ví dụ

the goblet designedly left for him.

cốc chén được để lại cho anh ta một cách chủ ý.

resistance Corrosion-stoup, mix goblet, ice bucket, small stoup;

kháng ăn mòn Bình chứa ăn mòn, ly trộn, xô đá, bình nhỏ;

Conclusions Amniotic membrane helps to the growth and transdifferentiation of goblet cell and ...

Kết luận: Màng ối giúp sự phát triển và biệt hóa lại của tế bào goblet và...

stemmed goblets; long-stemmed roses.

cốc chén có chân; hoa hồng thân dài.

She was overjoyed and rewarded the redcoat with a goblet of wine, which he drank with relish.

Cô ấy rất vui mừng và thưởng cho người lính đánh thuê một cốc rượu vang, mà anh ta uống với sự thích thú.

I wear in Hou of the wait in the city a goblet, suddenly face about, just know father is chaliced tea becomes cool already.

Tôi mặc đồ ở Hou, chờ đợi trong thành phố, cầm một chiếc cốc, đột nhiên quay lại, mới biết cha đã pha trà và nguội rồi.

Numerous goblet cells containing abundant mucigen granules interspersed among the columnar cells.

Nhiều tế bào goblet chứa nhiều hạt mucigen xen kẽ giữa các tế bào cột.

There are large quantity of goblets cells in esophagus (927/mm^2) and intestinum crassum (899/mm^2), and many color cells with a lot of dense granular in hepar.

Có một lượng lớn các tế bào hình cốc trong thực quản (927/mm^2) và ruột già (899/mm^2), và nhiều tế bào màu có rất nhiều hạt đặc trong gan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay