chalice

[Mỹ]/'tʃælɪs/
[Anh]/ˈtʃælɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cốc thiêng; ly; chén.
Word Forms
số nhiềuchalices

Cụm từ & Cách kết hợp

silver chalice

bình bạc

golden chalice

bình vàng

Câu ví dụ

I wear in Hou of the wait in the city a goblet, suddenly face about, just know father is chaliced tea becomes cool already.

Tôi mặc đồ ở Hou, chờ đợi trong thành phố, cầm một chiếc cốc, đột nhiên quay lại, mới biết cha đã pha trà và nguội rồi.

Our destiny offers not the cup of depair , but the chalice of opportunity . So let us seize it ,not in fear , but in gladness .

Vận mệnh của chúng ta không phải là chén tuyệt vọng, mà là chén cơ hội. Vì vậy, hãy nắm lấy nó, không phải bằng nỗi sợ hãi, mà bằng sự hân hoan.

He inherited a poisoned chalice when he took over the job as union leader.

Anh ta thừa hưởng một chiếc chén độc khi đảm nhận vai trò trưởng ban công đoàn.

Some churches have also begun to allow "intinction" or dipping bread in communion wine rather than sharing the chalice, while others have stopped offering wine altogether, the newspaper said.

Một số nhà thờ cũng bắt đầu cho phép

The priest held up the golden chalice during the ceremony.

Trong buổi lễ, linh mục nâng cao chiếc bình vàng.

The chalice was passed around the table during the ritual.

Chiếc bình được chuyền quanh bàn trong buổi lễ.

The chalice was engraved with intricate designs.

Chiếc bình được chạm khắc với những hoa văn phức tạp.

She drank from the ancient chalice, feeling a sense of connection to the past.

Cô uống từ chiếc bình cổ, cảm thấy một sự kết nối với quá khứ.

The chalice was said to hold magical powers.

Người ta nói rằng chiếc bình có sức mạnh ma thuật.

The chalice was displayed in a glass case for all to see.

Chiếc bình được trưng bày trong tủ kính để mọi người cùng nhìn thấy.

The chalice was used in religious ceremonies for centuries.

Chiếc bình được sử dụng trong các nghi lễ tôn giáo trong nhiều thế kỷ.

Legends say that whoever drinks from the chalice will have eternal life.

Truyền thuyết kể rằng bất kỳ ai uống từ chiếc bình sẽ có cuộc sống vĩnh cửu.

The chalice was made of pure silver, shining in the candlelight.

Chiếc bình được làm bằng bạc nguyên chất, tỏa sáng dưới ánh nến.

The chalice was carefully passed down through generations of the royal family.

Chiếc bình được truyền lại cẩn thận qua nhiều thế hệ của hoàng gia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay