goblin

[Mỹ]/'gɒblɪn/
[Anh]/'ɡɑblɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sinh vật nhỏ tinh nghịch hoặc xấu xí
Word Forms
số nhiềugoblins

Câu ví dụ

a mischievous goblin

một yêu tinh tinh nghịch

the goblin makes a huge splat as he hits the ground.

yêu tinh tạo ra một tiếng động lớn khi nó va vào mặt đất.

Example: The damage assignment order of an attacking Craw Wurm (a 6/4 creature) is Canyon Minotaur (a 3/3 creature) then Goblin Piker (a 2/1 creature).

Ví dụ: Thứ tự phân bổ sát thương của Craw Wurm tấn công (một sinh vật 6/4) là Canyon Minotaur (một sinh vật 3/3) sau đó là Goblin Piker (một sinh vật 2/1).

-----Tok-Tok, Volcano BornLegendary Creature - Goblin Shaman2/2Protection from redIf a red source would deal damage to a player, it dealsthat much damage plus 1 to that player instead.

-----Tok-Tok, Volcano BornSinh vật huyền thoại - Yêu tinh pháp sư2/2Bảo vệ khỏi màu đỏNếu một nguồn màu đỏ sẽ gây ra sát thương cho người chơi, nó sẽ gây ra lượng sát thương đó cộng thêm 1 cho người chơi đó.

The goblin was hiding in the dark forest.

Yêu tinh đang trốn trong khu rừng tối tăm.

The old tales spoke of mischievous goblins.

Những câu chuyện cổ tích kể về những yêu tinh tinh nghịch.

The goblin cackled with delight as it caused chaos.

Yêu tinh cười khanh khách vì vui sướng khi gây ra sự hỗn loạn.

Beware of the goblin lurking in the shadows.

Hãy cẩn thận với yêu tinh rình rập trong bóng tối.

The brave knight confronted the menacing goblin.

Hiệp sĩ dũng cảm đối mặt với yêu tinh đáng sợ.

The goblin's eyes glowed with an eerie light.

Đôi mắt yêu tinh phát sáng với ánh sáng kỳ lạ.

Legend has it that goblins guard hidden treasures.

Tương truyền rằng yêu tinh canh giữ những kho báu ẩn giấu.

The goblin's wicked grin sent shivers down my spine.

Nụ cười độc ác của yêu tinh khiến tôi rùng mình.

The villagers left offerings to appease the goblin.

Người dân làng để lại những lễ vật để xoa dịu yêu tinh.

A group of goblins danced around the flickering fire.

Một nhóm yêu tinh nhảy múa xung quanh ngọn lửa nhá nhấp.

Ví dụ thực tế

" Snow goblin" is an offensive slur.

" Snow goblin" là một từ xúc phạm.

Nguồn: BoJack Horseman Season 3

You didn't want to steal the key, you didn't want to fight the goblins.

Bạn không muốn ăn cắp chìa khóa, bạn không muốn đánh nhau với lũ yêu tinh.

Nguồn: Young Sheldon Season 4

" Draco, fetch the goblin, he can tell us whether the sword is real or not! "

" Draco, bắt lấy tên yêu tinh, hắn có thể nói cho chúng ta biết thanh kiếm có thật hay không!"

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

The word is goblin mode, technically two words.

Từ đó là goblin mode, về mặt kỹ thuật là hai từ.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2022 Collection

I'm not putting her down, you goblin.

Tôi không hề hạ thấp cô ấy đâu, đồ yêu tinh.

Nguồn: Modern Family - Season 10

Gringotts goblins today insisted that nothing had been taken.

Hôm nay, những người yêu tinh của Gringotts khẳng định rằng không có gì bị lấy đi cả.

Nguồn: All-Star Read "Harry Potter" Collection

Yeah. And so 'goblin mode' speaks to the times.

Ừ. Và thế là 'goblin mode' phản ánh thời đại.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

“Morning, ” said Hagrid to a free goblin.

“Chào buổi sáng,” Hagrid nói với một người yêu tinh tự do.

Nguồn: All-Star Read "Harry Potter" Collection

They want to stay in goblin mode.

Họ muốn ở lại chế độ goblin.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

Pay them no mind. Those stair goblins can be moody.

Đừng để ý họ. Những tên yêu tinh canh bậc thang có thể rất khó chịu.

Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay