gods of war
thần chiến tranh
gods of fortune
thần may mắn
gods among us
các vị thần trong số chúng ta
gods of love
thần tình yêu
gods of music
thần âm nhạc
gods of nature
thần tự nhiên
gods of wisdom
thần trí tuệ
the gods are often depicted in ancient art.
các vị thần thường được miêu tả trong nghệ thuật cổ đại.
many cultures believe in multiple gods.
nhiều nền văn hóa tin vào nhiều vị thần.
the gods of olympus are well-known in mythology.
các vị thần olympus nổi tiếng trong thần thoại.
people pray to the gods for guidance.
con người cầu nguyện với các vị thần để được hướng dẫn.
in some stories, the gods interact with humans.
trong một số câu chuyện, các vị thần tương tác với con người.
the gods were angry and caused a great storm.
các vị thần rất tức giận và gây ra một cơn bão lớn.
she believes that the gods have a plan for her.
cô ấy tin rằng các vị thần có một kế hoạch cho cô ấy.
in ancient times, people sacrificed to the gods.
vào thời cổ đại, mọi người dâng hiến cho các vị thần.
the gods are often associated with nature.
các vị thần thường gắn liền với thiên nhiên.
he feels a connection to the gods when he meditates.
anh ấy cảm thấy kết nối với các vị thần khi anh ấy thiền định.
gods of war
thần chiến tranh
gods of fortune
thần may mắn
gods among us
các vị thần trong số chúng ta
gods of love
thần tình yêu
gods of music
thần âm nhạc
gods of nature
thần tự nhiên
gods of wisdom
thần trí tuệ
the gods are often depicted in ancient art.
các vị thần thường được miêu tả trong nghệ thuật cổ đại.
many cultures believe in multiple gods.
nhiều nền văn hóa tin vào nhiều vị thần.
the gods of olympus are well-known in mythology.
các vị thần olympus nổi tiếng trong thần thoại.
people pray to the gods for guidance.
con người cầu nguyện với các vị thần để được hướng dẫn.
in some stories, the gods interact with humans.
trong một số câu chuyện, các vị thần tương tác với con người.
the gods were angry and caused a great storm.
các vị thần rất tức giận và gây ra một cơn bão lớn.
she believes that the gods have a plan for her.
cô ấy tin rằng các vị thần có một kế hoạch cho cô ấy.
in ancient times, people sacrificed to the gods.
vào thời cổ đại, mọi người dâng hiến cho các vị thần.
the gods are often associated with nature.
các vị thần thường gắn liền với thiên nhiên.
he feels a connection to the gods when he meditates.
anh ấy cảm thấy kết nối với các vị thần khi anh ấy thiền định.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay