gondolas

[Mỹ]/ˈɡɒndələʊz/
[Anh]/ˈɡɑːndələz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những chiếc thuyền dài hẹp (số nhiều của gondola); kệ trưng bày (thường ở các cửa hàng, ví dụ, cửa hàng mỹ phẩm); gondolas (một loại thuyền đặc trưng của Venice)

Cụm từ & Cách kết hợp

gondolas ride

du thuyền gondola

gondolas in venice

gondola ở venice

gondolas tour

tour gondola

gondolas experience

trải nghiệm gondola

gondolas view

view gondola

gondolas service

dịch vụ gondola

gondolas location

vị trí gondola

gondolas trip

chuyến đi gondola

gondolas sunset

gondola hoàng hôn

Câu ví dụ

many tourists enjoy riding gondolas in venice.

Nhiều khách du lịch thích đi thuyền gondola ở Venice.

gondolas glide smoothly over the water.

Những chiếc gondola lướt trôi nhẹ nhàng trên mặt nước.

we took a romantic gondola ride at sunset.

Chúng tôi đã đi thuyền gondola lãng mạn khi hoàng hôn xuống.

gondolas are a symbol of venice's rich culture.

Những chiếc gondola là biểu tượng của văn hóa phong phú của Venice.

during the festival, gondolas are decorated beautifully.

Trong suốt lễ hội, những chiếc gondola được trang trí một cách đẹp mắt.

he learned how to steer gondolas from a local.

Anh ấy đã học cách điều khiển gondola từ một người dân địa phương.

gondolas can accommodate several passengers at once.

Những chiếc gondola có thể chứa được nhiều hành khách cùng một lúc.

the gondola ride offered stunning views of the city.

Chuyến đi thuyền gondola mang đến những tầm nhìn tuyệt đẹp về thành phố.

she took a picture of the gondolas lined up along the canal.

Cô ấy đã chụp một bức ảnh về những chiếc gondola xếp hàng dọc theo kênh.

gondolas are often rowed by skilled gondoliers.

Những chiếc gondola thường được những người gondolier lành nghề chèo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay