good-for-nothing

[Mỹ]/[ɡʊd ˈfɔːr ˈnʌθɪŋ]/
[Anh]/[ɡʊd ˈfɔːr ˈnʌθɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người bị coi là vô dụng hoặc vô giá trị; Một người không đạt được bất cứ điều gì có giá trị.
adj. Vô dụng; vô giá trị.
Word Forms
số nhiềugood-for-nothings

Cụm từ & Cách kết hợp

good-for-nothing excuse

kẻ vô dụng

a good-for-nothing

một kẻ vô dụng

good-for-nothing fellow

gã vô dụng

being a good-for-nothing

tính vô dụng

good-for-nothing son

kẻ con trai vô dụng

was a good-for-nothing

kẻ vô dụng

good-for-nothing waste

lãng phí vô dụng

good-for-nothing job

công việc vô dụng

good-for-nothing life

cuộc sống vô dụng

called good-for-nothing

xưng là kẻ vô dụng

Câu ví dụ

he's a good-for-nothing layabout who never does anything useful.

anh ta là một kẻ vô dụng, không làm được gì có ích.

don't let him fool you; he's a good-for-nothing scoundrel.

đừng để anh ta lừa bạn; anh ta là một kẻ lừa đảo vô dụng.

she accused him of being a good-for-nothing bum with no ambition.

cô ấy buộc tội anh ta là một kẻ vô dụng, không có tham vọng.

the company fired him for being a good-for-nothing employee.

công ty đã sa thải anh ta vì anh ta là một nhân viên vô dụng.

i warned him not to become a good-for-nothing parasite on his family.

tôi cảnh báo anh ta đừng trở thành một kẻ ký sinh trùng vô dụng dựa vào gia đình.

he's a good-for-nothing loafer, always avoiding work.

anh ta là một kẻ lười biếng vô dụng, luôn tránh làm việc.

despite his potential, he turned into a good-for-nothing failure.

bất chấp tiềm năng của mình, anh ta đã trở thành một kẻ thất bại vô dụng.

she said he was a good-for-nothing son who brought shame to the family.

cô ấy nói anh ta là một người con vô dụng, mang lại nỗi xấu hổ cho gia đình.

the project was ruined by a good-for-nothing manager.

dự án đã bị phá hủy bởi một người quản lý vô dụng.

he's a good-for-nothing gambler who's lost everything.

anh ta là một kẻ cờ bạc vô dụng đã mất tất cả.

it's frustrating dealing with such a good-for-nothing colleague.

thật khó chịu khi phải làm việc với một đồng nghiệp vô dụng như vậy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay