valuable

[Mỹ]/'væljʊb(ə)l/
[Anh]/'væljuəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. quý giá; có giá trị; có thể được định giá

n. tài sản quý giá
Word Forms
số nhiềuvaluables

Cụm từ & Cách kết hợp

valuable asset

tài sản có giá trị

highly valuable

rất có giá trị

valuable experience

kinh nghiệm có giá trị

extremely valuable

cực kỳ có giá trị

valuable contribution

đóng góp có giá trị

valuable information

thông tin có giá trị

most valuable player

cầu thủ giá trị nhất

valuable consideration

cân nhắc có giá trị

Câu ví dụ

valuable information; valuable advice.

thông tin có giá trị; lời khuyên có giá trị.

Tact is a valuable commodity.

Thuật là một thứ hàng hóa có giá trị.

This is a valuable medieval manuscript.

Đây là một bản thảo thời Trung Cổ có giá trị.

Is the watch valuable?

Có phải chiếc đồng hồ có giá trị không?

The handbook is valuable to me.

Cuốn sách hướng dẫn rất có giá trị với tôi.

The avocado is a valuable food.

Quả bơ là một loại thực phẩm có giá trị.

The local library is a valuable resource.

Thư viện địa phương là một nguồn tài nguyên quý giá.

The book is valuable for my purpose.

Cuốn sách có giá trị cho mục đích của tôi.

Experience is equally as valuable as theory.

Kinh nghiệm cũng có giá trị như lý thuyết.

commercially valuable expertise

kinh nghiệm có giá trị thương mại

For all the problems, it was a valuable experience.

Mặc dù có rất nhiều vấn đề, nhưng đó là một trải nghiệm có giá trị.

He is a valuable acquisition to the team.

Anh ấy là một sự bổ sung có giá trị cho đội.

plunder all the valuable things

cuớp đoạt tất cả những thứ có giá trị

reclaim valuable materials from wastes

thu hồi các vật liệu có giá trị từ chất thải

an accident that taught me a valuable lesson.

một tai nạn đã dạy tôi một bài học quý giá.

He is a valuable acquisition to our firm.

Anh ấy là một sự bổ sung có giá trị cho công ty của chúng tôi.

Ví dụ thực tế

This first stage has proved very valuable though.

Mặc dù giai đoạn đầu tiên này đã chứng minh được rất có giá trị.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 8

And I think that is really valuable.

Và tôi nghĩ đó thực sự rất có giá trị.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

Excuse me, can I deposit valuables here?

Xin lỗi, tôi có thể gửi đồ có giá trị ở đây không?

Nguồn: Traveling Abroad Conversation Scenarios: Accommodation Section

Gold is considered more valuable than silver.

Vàng được coi là có giá trị hơn bạc.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

Please keep your valuables in the hotel safe.

Xin vui lòng giữ đồ có giá trị của bạn trong tủ bảo mật của khách sạn.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

Our bodies will rot, our valuables recollected.

Cơ thể chúng ta sẽ thối rữa, đồ có giá trị của chúng ta sẽ được thu hồi.

Nguồn: Listen to a little bit of fresh news every day.

I look forward to your valuable advice.

Tôi mong nhận được lời khuyên quý giá của bạn.

Nguồn: Yilin Edition Oxford Junior English (Grade 9, Volume 1)

That's something very valuable in our system.

Đó là điều rất có giá trị trong hệ thống của chúng ta.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

What if we have something more valuable to trade?

Điều gì sẽ xảy ra nếu chúng ta có thứ gì đó có giá trị hơn để giao dịch?

Nguồn: Lost Girl Season 2

I'm sure it will be more and more valuable as time goes by.

Tôi chắc chắn rằng nó sẽ ngày càng có giá trị hơn theo thời gian.

Nguồn: Beijing Ren'ai Edition Junior High School English Ninth Grade Second Semester

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay