muttering

[Mỹ]/[ˈmʌtərɪŋ]/
[Anh]/[ˈmʌtərɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động nói khẽ và không rõ ràng, thường là với chính mình; Một âm thanh lầm bầm, khó nghe.
v. Nói bằng giọng khẽ và không rõ ràng, thường là với chính mình.
adj. Đặc trưng bởi tính chất lầm bầm.
Word Forms
số nhiềumutterings

Cụm từ & Cách kết hợp

muttering to himself

tự lẩm bẩm một mình

constant muttering

lẩm bẩm liên tục

muttering complaints

lẩm bẩm than phiền

heard muttering

nghe thấy tiếng lẩm bẩm

muttering under his breath

lẩm bẩm dưới hơi thở

quiet muttering

lẩm bẩm nhỏ nhẹ

muttered something

lẩm bẩm điều gì đó

muttering away

tiếp tục lẩm bẩm

angry muttering

lẩm bẩm tức giận

soft muttering

lẩm bẩm nhẹ nhàng

Câu ví dụ

he was muttering under his breath about the traffic.

Anh ta lẩm bẩm dưới hơi thở về tình hình giao thông.

i could hear her muttering to herself while she worked.

Tôi có thể nghe thấy cô ấy lẩm bẩm một mình khi cô ấy làm việc.

the old man was muttering complaints about the weather.

Người đàn ông già lẩm bẩm phàn nàn về thời tiết.

she caught him muttering something about the project deadline.

Cô ấy bắt gặp anh ta lẩm bẩm điều gì đó về thời hạn dự án.

he was muttering angrily about the lost keys.

Anh ta lẩm bẩm tức giận về chiếc chìa khóa bị mất.

the child was muttering a nursery rhyme to himself.

Đứa trẻ lẩm bẩm một bài đồng dao cho chính mình.

i could hear him muttering instructions to his assistant.

Tôi có thể nghe thấy anh ta lẩm bẩm hướng dẫn cho trợ lý của mình.

she was muttering a prayer before bed.

Cô ấy lẩm bẩm một lời cầu nguyện trước khi đi ngủ.

he stopped muttering and started to explain his concerns.

Anh ta ngừng lẩm bẩm và bắt đầu giải thích những lo ngại của mình.

the frustrated employee was muttering about the difficult software.

Nhân viên thất vọng lẩm bẩm về phần mềm khó khăn.

i heard him muttering about the unfair rules.

Tôi nghe thấy anh ta lẩm bẩm về những quy tắc bất công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay