grandiose

[Mỹ]/ˈɡrændiəʊs/
[Anh]/ˈɡrændioʊs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. ấn tượng trong vẻ ngoài hoặc phong cách; có đặc điểm là thái độ kiêu ngạo hoặc hoành tráng; lộng lẫy; lộng lẫy.

Cụm từ & Cách kết hợp

grandiose display

ánh hưởng lộng lẫy

grandiose architecture

kiến trúc lộng lẫy

grandiose vision

tầm nhìn lộng lẫy

Câu ví dụ

the court's grandiose facade.

phủ kiến trúc tráng lệ của tòa án.

a grandiose writing style).

phong cách viết hoa mỹ).

grandiose plans to reform the world.

những kế hoạch tham vọng để cải cách thế giới.

a grandiose sweep of his hand.

một động tác vẫy tay đầy phô trương.

his trademarked grandiose style.

phong cách hoa mỹ mang thương hiệu của anh ấy.

Such impressiveness usually takes the form of a truly grandiose realism.

Sự ấn tượng như vậy thường mang hình thức của một chủ nghĩa hiện thực thực sự hoa mỹ.

aggrandise, amplify, bombastic, grandiloquent, grandiose, hyperbole, rhetorical, turgid.

aggrandise, amplify, bombastic, grandiloquent, grandiose, hyperbole, rhetorical, turgid.

He's always producing grandiose plans that never work.

Anh ấy luôn tạo ra những kế hoạch tham vọng nhưng không bao giờ thành công.

Have grandiose aims but puny abilities,great ambition but little talent.

Có những mục tiêu tham vọng nhưng khả năng hạn chế, có tham vọng lớn nhưng ít tài năng.

simple but grandiose architecture); it often suggests pretentiousness, affectation, or pompousness (

kiến trúc đơn giản nhưng tráng lệ); nó thường gợi ý sự khoa trương, sự khoa trương hoặc sự khoa trương (

grandiose planning projects have had deleterious effects on impacted social groups.

Các dự án quy hoạch lớn tham vọng đã có những tác động xấu đến các nhóm xã hội bị ảnh hưởng.

she drew up a grandiose statement of what her organization should set out to achieve.

Cô ấy đã soạn thảo một tuyên bố hoa mỹ về những gì tổ chức của cô ấy nên đạt được.

Its the most grandiose, caricatural, corrosive demolition oftheimage of the Italian mamma, said Italys leading dailyCorrieredella Sera.

Nó là sự phá hoại lớn nhất, cường điệu nhất và ăn mòn nhất hình ảnh của người mẹ Ý, tờ báo hàng ngày hàng đầu của Ý Corriere della Sera cho biết.

His grandiose manner impressed those who met him for the first time.

Phong cách phô trương của anh ấy gây ấn tượng với những người gặp anh ấy lần đầu tiên.

Ví dụ thực tế

Grandiose narcissism is the most familiar kind, characterized by extroversion, dominance, and attention seeking.

Chủ nghĩa tự cao tự đại phô trương là loại phổ biến nhất, đặc trưng bởi sự hướng ngoại, thống trị và tìm kiếm sự chú ý.

Nguồn: TED-Ed (video version)

The psychological definition of narcissism is an inflated, grandiose self-image.

Định nghĩa tâm lý của chủ nghĩa tự cao tự đại là một hình ảnh tự nhận thức phô trương và quá mức.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

We do things big. We do things grandiose.

Chúng tôi làm mọi thứ lớn. Chúng tôi làm mọi thứ phô trương.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2014

As if out of nowhere, the images become grandiose.

Như thể từ đâu đó, những hình ảnh trở nên phô trương.

Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)

Such grandiose forecasts kindle anxiety as well as hope.

Những dự báo phô trương như vậy khơi gợi sự lo lắng cũng như hy vọng.

Nguồn: Soren course audio

Here are six common illusions grandiose leaders like to create.

Dưới đây là sáu ảo tưởng phổ biến mà các nhà lãnh đạo phô trương thích tạo ra.

Nguồn: Essential Reading List for Self-Improvement

The grandiose leader distorts reality to fit their perceived greatness.

Nhà lãnh đạo phô trương bóp méo thực tế để phù hợp với sự vĩ đại mà họ cho là có.

Nguồn: Essential Reading List for Self-Improvement

Grandiose narcissists pursue attention and power, sometimes as politicians, celebrities, or cultural leaders.

Những người tự cao tự đại phô trương theo đuổi sự chú ý và quyền lực, đôi khi là với tư cách là các nhà chính trị, người nổi tiếng hoặc các nhà lãnh đạo văn hóa.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Because growing up also means learning how to let go of grandiose fantasies.

Bởi vì lớn lên cũng có nghĩa là học cách từ bỏ những ảo tưởng phô trương.

Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)

Other grandiose projects, such as NEOM, a futuristic city staffed by robots, seem ill-considered.

Những dự án phô trương khác, chẳng hạn như NEOM, một thành phố tương lai do robot vận hành, có vẻ không được cân nhắc kỹ lưỡng.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay