grantees

[Mỹ]/ˌɡrænˈtiːz/
[Anh]/ˌɡrænˈtiːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người nhận tài trợ hoặc giải thưởng

Cụm từ & Cách kết hợp

funded grantees

người nhận tài trợ

selected grantees

những người nhận tài trợ được chọn

eligible grantees

những người nhận tài trợ đủ điều kiện

grantees report

báo cáo của người nhận tài trợ

grantees meeting

hội thảo của người nhận tài trợ

grantees guidelines

hướng dẫn của người nhận tài trợ

grantees program

chương trình của người nhận tài trợ

grantees support

hỗ trợ người nhận tài trợ

grantees network

mạng lưới người nhận tài trợ

grantees application

đơn đăng ký của người nhận tài trợ

Câu ví dụ

the grantees must submit their reports by the deadline.

Các đối tượng được tài trợ phải nộp báo cáo của họ trước thời hạn.

many grantees received funding for their innovative projects.

Nhiều đối tượng được tài trợ đã nhận được tài trợ cho các dự án sáng tạo của họ.

the organization provided support to help the grantees succeed.

Tổ chức đã cung cấp hỗ trợ để giúp các đối tượng được tài trợ thành công.

grantees are required to attend the annual conference.

Các đối tượng được tài trợ phải tham dự hội nghị thường niên.

the feedback from the grantees was overwhelmingly positive.

Phản hồi từ các đối tượng được tài trợ là tích cực hơn mong đợi.

each grantee will receive a certificate of completion.

Mỗi đối tượng được tài trợ sẽ nhận được giấy chứng nhận hoàn thành.

the program aims to empower grantees through training.

Chương trình hướng đến việc trao quyền cho các đối tượng được tài trợ thông qua đào tạo.

grantees often collaborate on joint research initiatives.

Các đối tượng được tài trợ thường xuyên hợp tác trong các sáng kiến nghiên cứu chung.

successful grantees will be eligible for additional funding.

Các đối tượng được tài trợ thành công sẽ đủ điều kiện nhận thêm kinh phí.

grantees are encouraged to share their success stories.

Các đối tượng được tài trợ được khuyến khích chia sẻ những câu chuyện thành công của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay