list of awardees
danh sách những người được trao giải
awardees for innovation
những người được trao giải cho sự đổi mới
awardees' acceptance speeches
bài phát biểu chấp nhận giải thưởng của những người được trao giải
the awardees will be recognized at the annual ceremony.
Những người được trao giải sẽ được công nhận tại buổi lễ hàng năm.
all awardees are encouraged to share their experiences.
Tất cả những người được trao giải đều được khuyến khích chia sẻ kinh nghiệm của họ.
the committee selected the awardees based on their achievements.
Ban thư ký đã chọn những người được trao giải dựa trên những thành tựu của họ.
the awardees expressed their gratitude during the speech.
Những người được trao giải đã bày tỏ lòng biết ơn của họ trong bài phát biểu.
we will publish a list of the awardees on our website.
Chúng tôi sẽ đăng tải danh sách những người được trao giải trên trang web của chúng tôi.
the awardees participated in a panel discussion after the ceremony.
Những người được trao giải đã tham gia vào một cuộc thảo luận trên bục sau buổi lễ.
networking opportunities are available for the awardees.
Có nhiều cơ hội giao lưu cho những người được trao giải.
many awardees have gone on to achieve great success in their fields.
Nhiều người được trao giải đã đạt được những thành công lớn trong lĩnh vực của họ.
the awardees were chosen from a competitive pool of candidates.
Những người được trao giải đã được chọn từ một nhóm ứng cử viên cạnh tranh.
list of awardees
danh sách những người được trao giải
awardees for innovation
những người được trao giải cho sự đổi mới
awardees' acceptance speeches
bài phát biểu chấp nhận giải thưởng của những người được trao giải
the awardees will be recognized at the annual ceremony.
Những người được trao giải sẽ được công nhận tại buổi lễ hàng năm.
all awardees are encouraged to share their experiences.
Tất cả những người được trao giải đều được khuyến khích chia sẻ kinh nghiệm của họ.
the committee selected the awardees based on their achievements.
Ban thư ký đã chọn những người được trao giải dựa trên những thành tựu của họ.
the awardees expressed their gratitude during the speech.
Những người được trao giải đã bày tỏ lòng biết ơn của họ trong bài phát biểu.
we will publish a list of the awardees on our website.
Chúng tôi sẽ đăng tải danh sách những người được trao giải trên trang web của chúng tôi.
the awardees participated in a panel discussion after the ceremony.
Những người được trao giải đã tham gia vào một cuộc thảo luận trên bục sau buổi lễ.
networking opportunities are available for the awardees.
Có nhiều cơ hội giao lưu cho những người được trao giải.
many awardees have gone on to achieve great success in their fields.
Nhiều người được trao giải đã đạt được những thành công lớn trong lĩnh vực của họ.
the awardees were chosen from a competitive pool of candidates.
Những người được trao giải đã được chọn từ một nhóm ứng cử viên cạnh tranh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay