graphicness

[Mỹ]/ˈɡræfɪknəs/
[Anh]/ˈɡræfɪknəs/

Dịch

n. tính chất rõ ràng về mặt thị giác và dễ hiểu; tính trực quan

Cụm từ & Cách kết hợp

graphicness level

Mức độ hình ảnh

high graphicness

Hình ảnh cao

low graphicness

Hình ảnh thấp

increased graphicness

Tăng mức độ hình ảnh

reduced graphicness

Giảm mức độ hình ảnh

graphicness warning

Cảnh báo mức độ hình ảnh

graphicness filter

Lọc mức độ hình ảnh

graphicness details

Chi tiết mức độ hình ảnh

graphicness content

Nội dung mức độ hình ảnh

graphicness rating

Đánh giá mức độ hình ảnh

Câu ví dụ

the graphicness of the crime scene photos shocked the jury.

Độ chân thực của các hình ảnh hiện trường vụ án đã làm sốc hội đồng bồi thẩm.

viewers complained about the graphicness of the violence in the series.

Các khán giả phàn nàn về độ chân thực của bạo lực trong loạt phim.

the director reduced the graphicness of the torture scenes to meet the rating.

Đạo diễn đã giảm độ chân thực của các cảnh tra tấn để đạt được xếp hạng.

parents warned others about the graphicness of the horror movie.

Các bậc phụ huynh cảnh báo người khác về độ chân thực của bộ phim kinh dị.

the book’s graphicness made it unsuitable for younger readers.

Độ chân thực của cuốn sách khiến nó không phù hợp với độc giả trẻ tuổi.

the teacher previewed the documentary for graphicness before assigning it.

Giáo viên đã xem trước tài liệu phim để kiểm tra độ chân thực trước khi giao bài.

the warning label mentioned strong language and graphicness.

Chú thích cảnh báo đề cập đến ngôn ngữ mạnh mẽ và độ chân thực.

the newsroom debated the graphicness of the images they planned to publish.

Phòng tin tức tranh luận về độ chân thực của các hình ảnh họ dự định xuất bản.

the platform limits graphicness in user uploads to protect minors.

Nền tảng này giới hạn độ chân thực trong các tải lên của người dùng để bảo vệ trẻ em.

the novel relies on graphicness to convey the brutality of war.

Tác phẩm tiểu thuyết dựa vào độ chân thực để thể hiện sự tàn khốc của chiến tranh.

critics praised the film’s restraint and avoided graphicness for cheap impact.

Các nhà phê bình khen ngợi sự kiềm chế của bộ phim và tránh độ chân thực để tạo tác động rẻ tiền.

he asked for a content note about the graphicness of the medical procedures shown.

Ông yêu cầu một chú thích nội dung về độ chân thực của các thủ thuật y tế được trình bày.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay