detailed explanation
giải thích chi tiết
detailed information
thông tin chi tiết
detailed description
mô tả chi tiết
detailed design
thiết kế chi tiết
detailed list
danh sách chi tiết
detailed planning
lập kế hoạch chi tiết
detailed plan
kế hoạch chi tiết
detailed survey
khảo sát chi tiết
detailed statement
tuyên bố chi tiết
detailed schedule
lịch trình chi tiết
detailed engineering
thiết kế kỹ thuật chi tiết
detailed specification
thông số kỹ thuật chi tiết
detailed packing list
danh sách đóng gói chi tiết
detailed drawing
bản vẽ chi tiết
Please provide a detailed explanation of the project.
Vui lòng cung cấp một giải thích chi tiết về dự án.
She gave a detailed account of her trip to Europe.
Cô ấy đã đưa ra một câu chuyện chi tiết về chuyến đi của mình đến Châu Âu.
The detective took detailed notes during the investigation.
Thám tử đã ghi chú chi tiết trong quá trình điều tra.
The manual includes detailed instructions on how to assemble the furniture.
Hướng dẫn sử dụng bao gồm các hướng dẫn chi tiết về cách lắp ráp đồ nội thất.
He conducted a detailed analysis of the data.
Anh ấy đã thực hiện một phân tích chi tiết về dữ liệu.
The report provides a detailed overview of the company's financial performance.
Báo cáo cung cấp một cái nhìn tổng quan chi tiết về hiệu suất tài chính của công ty.
The artist spent hours creating a detailed sketch of the landscape.
Nghệ sĩ đã dành hàng giờ để tạo ra một bản phác thảo chi tiết về cảnh quan.
The book offers a detailed history of the ancient civilization.
Cuốn sách cung cấp một lịch sử chi tiết về nền văn minh cổ đại.
The scientist presented a detailed explanation of her research findings.
Nhà khoa học đã trình bày một giải thích chi tiết về những phát hiện nghiên cứu của cô ấy.
The website provides detailed information about upcoming events.
Trang web cung cấp thông tin chi tiết về các sự kiện sắp tới.
Prosecutors, you know, detailed each crime.
Các công tố viên, bạn biết đấy, đã mô tả chi tiết từng tội phạm.
Nguồn: NPR News July 2020 CompilationNPR Pentagon correspondent Tom Bowman provides a more detailed at the new mission.
Người đại diện của NPR tại Bộ Quốc phòng, Tom Bowman, cung cấp thông tin chi tiết hơn về nhiệm vụ mới.
Nguồn: NPR News October 2014 CompilationNow compared to chest X-rays, chest CT gives a much more detailed view.
Bây giờ so với chụp X-quang ngực, CT ngực cho thấy hình ảnh chi tiết hơn nhiều.
Nguồn: Osmosis - COVID-19 PreventionThey're extraordinarily finely worked. Some are minutely detailed.
Chúng được chế tác vô cùng tinh xảo. Một số có chi tiết vô cùng nhỏ.
Nguồn: PBS Interview Entertainment SeriesC) Supplying detailed information of their products.
C) Cung cấp thông tin chi tiết về sản phẩm của họ.
Nguồn: Past exam papers for the English CET-6 reading section.The seal follows a very detailed pattern.
Hình ấn theo một mẫu rất chi tiết.
Nguồn: Connection MagazineEvery image is accompanied with a very detailed factual text.
Mỗi hình ảnh đều đi kèm với văn bản thực tế rất chi tiết.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 CollectionWell, you have to listen for detailed facts.
Thật ra, bạn phải lắng nghe để nắm bắt những thông tin chi tiết.
Nguồn: People's Education Press High School English Compulsory Volume 5Detailed changes are made public in Beijing Daily.
Những thay đổi chi tiết được công khai trên Beijing Daily.
Nguồn: High-scoring English Essays for Graduate Entrance ExamsGot it. Seen it. Detailed analysis posted online.
Hiểu rồi. Đã thấy rồi. Phân tích chi tiết được đăng tải trực tuyến.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 3detailed explanation
giải thích chi tiết
detailed information
thông tin chi tiết
detailed description
mô tả chi tiết
detailed design
thiết kế chi tiết
detailed list
danh sách chi tiết
detailed planning
lập kế hoạch chi tiết
detailed plan
kế hoạch chi tiết
detailed survey
khảo sát chi tiết
detailed statement
tuyên bố chi tiết
detailed schedule
lịch trình chi tiết
detailed engineering
thiết kế kỹ thuật chi tiết
detailed specification
thông số kỹ thuật chi tiết
detailed packing list
danh sách đóng gói chi tiết
detailed drawing
bản vẽ chi tiết
Please provide a detailed explanation of the project.
Vui lòng cung cấp một giải thích chi tiết về dự án.
She gave a detailed account of her trip to Europe.
Cô ấy đã đưa ra một câu chuyện chi tiết về chuyến đi của mình đến Châu Âu.
The detective took detailed notes during the investigation.
Thám tử đã ghi chú chi tiết trong quá trình điều tra.
The manual includes detailed instructions on how to assemble the furniture.
Hướng dẫn sử dụng bao gồm các hướng dẫn chi tiết về cách lắp ráp đồ nội thất.
He conducted a detailed analysis of the data.
Anh ấy đã thực hiện một phân tích chi tiết về dữ liệu.
The report provides a detailed overview of the company's financial performance.
Báo cáo cung cấp một cái nhìn tổng quan chi tiết về hiệu suất tài chính của công ty.
The artist spent hours creating a detailed sketch of the landscape.
Nghệ sĩ đã dành hàng giờ để tạo ra một bản phác thảo chi tiết về cảnh quan.
The book offers a detailed history of the ancient civilization.
Cuốn sách cung cấp một lịch sử chi tiết về nền văn minh cổ đại.
The scientist presented a detailed explanation of her research findings.
Nhà khoa học đã trình bày một giải thích chi tiết về những phát hiện nghiên cứu của cô ấy.
The website provides detailed information about upcoming events.
Trang web cung cấp thông tin chi tiết về các sự kiện sắp tới.
Prosecutors, you know, detailed each crime.
Các công tố viên, bạn biết đấy, đã mô tả chi tiết từng tội phạm.
Nguồn: NPR News July 2020 CompilationNPR Pentagon correspondent Tom Bowman provides a more detailed at the new mission.
Người đại diện của NPR tại Bộ Quốc phòng, Tom Bowman, cung cấp thông tin chi tiết hơn về nhiệm vụ mới.
Nguồn: NPR News October 2014 CompilationNow compared to chest X-rays, chest CT gives a much more detailed view.
Bây giờ so với chụp X-quang ngực, CT ngực cho thấy hình ảnh chi tiết hơn nhiều.
Nguồn: Osmosis - COVID-19 PreventionThey're extraordinarily finely worked. Some are minutely detailed.
Chúng được chế tác vô cùng tinh xảo. Một số có chi tiết vô cùng nhỏ.
Nguồn: PBS Interview Entertainment SeriesC) Supplying detailed information of their products.
C) Cung cấp thông tin chi tiết về sản phẩm của họ.
Nguồn: Past exam papers for the English CET-6 reading section.The seal follows a very detailed pattern.
Hình ấn theo một mẫu rất chi tiết.
Nguồn: Connection MagazineEvery image is accompanied with a very detailed factual text.
Mỗi hình ảnh đều đi kèm với văn bản thực tế rất chi tiết.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 CollectionWell, you have to listen for detailed facts.
Thật ra, bạn phải lắng nghe để nắm bắt những thông tin chi tiết.
Nguồn: People's Education Press High School English Compulsory Volume 5Detailed changes are made public in Beijing Daily.
Những thay đổi chi tiết được công khai trên Beijing Daily.
Nguồn: High-scoring English Essays for Graduate Entrance ExamsGot it. Seen it. Detailed analysis posted online.
Hiểu rồi. Đã thấy rồi. Phân tích chi tiết được đăng tải trực tuyến.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 3Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay