grappled with issues
đấu tranh với các vấn đề
grappled for control
đấu tranh giành quyền kiểm soát
grappled with doubt
đấu tranh với sự nghi ngờ
grappled with challenges
đấu tranh với những thử thách
grappled with fear
đấu tranh với nỗi sợ hãi
grappled with change
đấu tranh với sự thay đổi
grappled with reality
đấu tranh với thực tế
grappled with pain
đấu tranh với nỗi đau
grappled with ethics
đấu tranh với đạo đức
grappled with anger
đấu tranh với sự tức giận
she grappled with the difficult math problem for hours.
Cô ấy phải vật lộn với bài toán khó trong nhiều giờ.
the team grappled with the challenges of the new project.
Đội ngũ phải vật lộn với những thách thức của dự án mới.
he grappled with his feelings of doubt and insecurity.
Anh ấy phải vật lộn với những cảm xúc nghi ngờ và bất an của mình.
the country grappled with economic issues for years.
Đất nước phải vật lộn với các vấn đề kinh tế trong nhiều năm.
they grappled with the decision of moving abroad.
Họ phải vật lộn với quyết định chuyển ra nước ngoài.
she grappled with the loss of her beloved pet.
Cô ấy phải vật lộn với sự mất mát của thú cưng yêu quý của mình.
the students grappled with the complexities of the subject.
Những sinh viên phải vật lộn với sự phức tạp của môn học.
he grappled with the consequences of his actions.
Anh ấy phải vật lộn với những hậu quả của hành động của mình.
the community grappled with the aftermath of the disaster.
Cộng đồng phải vật lộn với hậu quả của thảm họa.
they grappled with the ethical implications of their research.
Họ phải vật lộn với những tác động về mặt đạo đức của nghiên cứu của họ.
grappled with issues
đấu tranh với các vấn đề
grappled for control
đấu tranh giành quyền kiểm soát
grappled with doubt
đấu tranh với sự nghi ngờ
grappled with challenges
đấu tranh với những thử thách
grappled with fear
đấu tranh với nỗi sợ hãi
grappled with change
đấu tranh với sự thay đổi
grappled with reality
đấu tranh với thực tế
grappled with pain
đấu tranh với nỗi đau
grappled with ethics
đấu tranh với đạo đức
grappled with anger
đấu tranh với sự tức giận
she grappled with the difficult math problem for hours.
Cô ấy phải vật lộn với bài toán khó trong nhiều giờ.
the team grappled with the challenges of the new project.
Đội ngũ phải vật lộn với những thách thức của dự án mới.
he grappled with his feelings of doubt and insecurity.
Anh ấy phải vật lộn với những cảm xúc nghi ngờ và bất an của mình.
the country grappled with economic issues for years.
Đất nước phải vật lộn với các vấn đề kinh tế trong nhiều năm.
they grappled with the decision of moving abroad.
Họ phải vật lộn với quyết định chuyển ra nước ngoài.
she grappled with the loss of her beloved pet.
Cô ấy phải vật lộn với sự mất mát của thú cưng yêu quý của mình.
the students grappled with the complexities of the subject.
Những sinh viên phải vật lộn với sự phức tạp của môn học.
he grappled with the consequences of his actions.
Anh ấy phải vật lộn với những hậu quả của hành động của mình.
the community grappled with the aftermath of the disaster.
Cộng đồng phải vật lộn với hậu quả của thảm họa.
they grappled with the ethical implications of their research.
Họ phải vật lộn với những tác động về mặt đạo đức của nghiên cứu của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay