struggled

[Mỹ]/[ˈstrʌɡ.əld]/
[Anh]/[ˈstrʌɡ.əld]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (thì quá khứ của struggle) Cố gắng hoặc cạnh tranh.
n. Hành động đấu tranh.
v. Cần rất nhiều nỗ lực để làm một việc gì đó khó khăn hoặc để vượt qua những khó khăn; Gặp khó khăn trong việc làm hoặc giải quyết một việc gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

struggled to breathe

đấu tranh để thở

struggled with time

đấu tranh với thời gian

struggled hard

đấu tranh vất vả

struggled to understand

đấu tranh để hiểu

struggled against

đấu tranh chống lại

struggled forward

chật vật tiến về phía trước

struggled on

cố gắng tiếp tục

struggled to finish

đấu tranh để hoàn thành

Câu ví dụ

the team struggled to win the championship after a long season.

Đội đã phải chật vật để giành chức vô địch sau một mùa giải dài.

she struggled with the difficult math problem for hours.

Cô ấy đã phải vật lộn với bài toán khó trong nhiều giờ.

he struggled to open the stubborn jar of pickles.

Anh ấy đã phải chật vật để mở lọ dưa muối cứng đầu.

the company struggled financially during the economic downturn.

Công ty đã phải chật vật về mặt tài chính trong thời kỳ suy thoái kinh tế.

they struggled to understand the complex instructions.

Họ đã phải chật vật để hiểu những hướng dẫn phức tạp.

the climber struggled against the strong winds and icy conditions.

Người leo núi đã phải vật lộn chống lại những cơn gió mạnh và điều kiện băng giá.

i struggled to stay awake during the boring lecture.

Tôi đã phải chật vật để giữ cho mình tỉnh táo trong suốt bài giảng nhàm chán.

the old car struggled up the steep hill.

Chiếc xe cũ đã phải chật vật leo lên đồi dốc.

he struggled with feelings of guilt and regret.

Anh ấy đã phải vật lộn với những cảm giác tội lỗi và hối hận.

the project struggled to meet the deadline.

Dự án đã phải chật vật để đáp ứng thời hạn.

she struggled to maintain a positive attitude despite the challenges.

Cô ấy đã phải chật vật để duy trì thái độ tích cực bất chấp những thử thách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay