grapplers

[Mỹ]/[ˈɡræp.ləz]/
[Anh]/[ˈɡræp.əl.ɚz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người tham gia các môn thể thao vồ ném; Một người đấu tranh hoặc tranh giành với ai đó hoặc điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

skilled grapplers

những võ sĩ cung cấp kỹ năng

future grapplers

những võ sĩ tương lai

young grapplers

những võ sĩ trẻ

elite grapplers

những võ sĩ cao cấp

training grapplers

những võ sĩ đang tập luyện

experienced grapplers

những võ sĩ có kinh nghiệm

aspiring grapplers

những võ sĩ đang theo đuổi

tough grapplers

những võ sĩ cứng cỏi

competitive grapplers

những võ sĩ thi đấu

new grapplers

những võ sĩ mới

Câu ví dụ

the experienced grapplers dominated the competition.

Các võ sĩ grappling kinh nghiệm đã thống trị cuộc thi.

young grapplers are training hard for the upcoming tournament.

Các võ sĩ grappling trẻ đang tập luyện chăm chỉ cho giải đấu sắp tới.

he's a skilled grappler with a strong wrestling background.

Anh ấy là một võ sĩ grappling có kỹ năng và nền tảng võ đô vật vững chắc.

the grapplers exchanged techniques and strategies.

Các võ sĩ grappling đã trao đổi các kỹ thuật và chiến lược.

the coach praised the grapplers' determination and resilience.

Huấn luyện viên khen ngợi sự quyết tâm và khả năng phục hồi của các võ sĩ grappling.

several talented grapplers emerged from the youth program.

Nhiều võ sĩ grappling tài năng đã xuất hiện từ chương trình thanh niên.

the grapplers faced a formidable opponent in the final round.

Các võ sĩ grappling phải đối mặt với đối thủ đáng gờm trong vòng chung kết.

the team included several promising young grapplers.

Đội ngũ bao gồm một số võ sĩ grappling trẻ đầy triển vọng.

the grapplers demonstrated impressive takedown skills.

Các võ sĩ grappling đã thể hiện kỹ năng takedown ấn tượng.

the grapplers' intense training regimen paid off.

Chế độ tập luyện căng thẳng của các võ sĩ grappling đã mang lại kết quả.

the crowd cheered for the competing grapplers.

Khán giả hò reo cổ vũ cho các võ sĩ grappling thi đấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay