grasses

[Mỹ]/ɡrɑːsɪz/
[Anh]/ɡræsɪz/

Dịch

n. số nhiều của cỏ; các khu vực có cỏ; thực vật thuộc họ cỏ
v. ngôi thứ ba số ít của grass; cho ăn hoặc phủ bằng cỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

lush grasses

cỏ xanh tươi

cut the grasses

cắt cỏ

growing grasses

cỏ đang mọc

dry grasses

cỏ khô

tall grasses

cỏ cao

green grasses

cỏ xanh

among grasses

giữa cỏ

covered in grasses

phủ đầy cỏ

wild grasses

cỏ dại

pasture grasses

cỏ chăn thả

Câu ví dụ

the field was covered in lush, green grasses.

cánh đồng được bao phủ bởi những đám cỏ xanh tươi tốt.

we walked through the tall grasses, enjoying the sunshine.

chúng tôi đi bộ qua những đám cỏ cao, tận hưởng ánh nắng.

the sheep grazed contentedly on the fresh grasses.

bầy cừu đang ăn cỏ tươi một cách thoải mái.

wild grasses swayed gently in the breeze.

những đám cỏ dại lay động nhẹ nhàng trong gió.

he carefully cut the grasses in the garden.

anh ta cẩn thận cắt cỏ trong vườn.

the horses munched on the sweet grasses all day.

những con ngựa gặm cỏ ngọt cả ngày.

the children played hide-and-seek among the grasses.

các bạn nhỏ chơi trốn tìm trong đám cỏ.

the dry grasses crackled under our feet.

những đám cỏ khô kêu lạo xạo dưới chân chúng tôi.

a variety of grasses grow along the riverbank.

nhiều loại cỏ khác nhau mọc dọc theo bờ sông.

the lawn was a mixture of different grasses.

khu vực cỏ là sự pha trộn của nhiều loại cỏ khác nhau.

weeds and grasses often grow together.

những loại cỏ dại và cỏ thường mọc cùng nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay