grater

[Mỹ]/'greɪtə/
[Anh]/'ɡretɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một công cụ được sử dụng để bào, thường được sử dụng trên rau củ.
Word Forms
số nhiềugraters

Cụm từ & Cách kết hợp

cheese grater

máy bào phô mai

vegetable grater

nạo rau củ

Câu ví dụ

I need a grater to shred the cheese.

Tôi cần một dụng cụ bào để bào phô mai.

She used a grater to grate some ginger for the recipe.

Cô ấy dùng một dụng cụ bào để bào một ít gừng cho công thức.

The grater is a useful tool in the kitchen.

Dụng cụ bào là một công cụ hữu ích trong bếp.

He grated some carrots with the grater.

Anh ấy bào một ít cà rốt bằng dụng cụ bào.

Please pass me the cheese grater.

Xin vui lòng đưa cho tôi dụng cụ bào phô mai.

The grater has different sizes of holes for grating.

Dụng cụ bào có các kích thước lỗ khác nhau để bào.

I accidentally cut my finger on the grater.

Tôi vô tình bị cắt ngón tay trên dụng cụ bào.

She grated some lemon zest using the grater.

Cô ấy bào vỏ chanh bằng dụng cụ bào.

The grater is made of stainless steel.

Dụng cụ bào được làm bằng thép không gỉ.

Do you need a box grater or a handheld grater?

Bạn cần một dụng cụ bào hình hộp hay một dụng cụ bào cầm tay?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay