gratuitous

[Mỹ]/ɡrəˈtjuːɪtəs/
[Anh]/ɡrəˈtuːɪtəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không cần thiết, miễn phí

Cụm từ & Cách kết hợp

gratuitous violence

bạo lực vô nghĩa

gratuitous insult

sự xúc phạm vô nghĩa

Câu ví dụ

solicitors provide a form of gratuitous legal advice.

các luật sư cung cấp một hình thức tư vấn pháp lý miễn phí.

His films are full of gratuitous violence.

Những bộ phim của anh ấy tràn ngập bạo lực vô nghĩa.

The movie contained gratuitous violence.

Bộ phim chứa đựng bạo lực vô nghĩa.

She received a gratuitous bonus at work.

Cô ấy nhận được một khoản thưởng không mong muốn tại nơi làm việc.

The book had gratuitous descriptions of gore.

Cuốn sách có những mô tả chi tiết về máu me không cần thiết.

He made a gratuitous comment about her appearance.

Anh ấy đưa ra một bình luận vô nghĩa về ngoại hình của cô ấy.

The artist added gratuitous details to the painting.

Nghệ sĩ đã thêm những chi tiết không cần thiết vào bức tranh.

The speech was filled with gratuitous flattery.

Bài phát biểu tràn ngập những lời khen ngợi vô nghĩa.

The article included gratuitous personal attacks.

Bài báo bao gồm những cuộc tấn công cá nhân vô nghĩa.

She received a gratuitous gift from a stranger.

Cô ấy nhận được một món quà không mong muốn từ một người xa lạ.

The meeting had a few gratuitous interruptions.

Cuộc họp có một vài sự gián đoạn không cần thiết.

His gratuitous criticism was unwelcome.

Những lời chỉ trích vô nghĩa của anh ấy không được hoan nghênh.

Ví dụ thực tế

Oh! Okay, now that is gratuitous.

Ồ! Được rồi, bây giờ thì thật là lố bịch.

Nguồn: Modern Family - Season 03

Her gratuitous performance is not expected by the producer.

Phong cách trình diễn lố bịch của cô ấy không được nhà sản xuất mong đợi.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

I'll Instagram you every gratuitous little bloody tick.

Tôi sẽ đăng Instagram cho bạn mọi hành động nhỏ, lố bịch và đáng ghét.

Nguồn: Lost Girl Season 4

The video of the gratuitous beating of a Black man has deeply shocked France.

Video về hành vi bạo hành một người đàn ông da đen một cách lố bịch đã gây sốc sâu sắc cho nước Pháp.

Nguồn: NPR News December 2020 Compilation

Since physicas was julia's favorite subject, she enjoyed providing gratuitous assistance to celia.

Vì vật lý là môn yêu thích của Julia, cô ấy rất thích cung cấp sự giúp đỡ lố bịch cho Celia.

Nguồn: Hu Min reads stories to remember TOEFL vocabulary.

Primroses and landscapes, he pointed out, have one grave defect: they are gratuitous.

Hoa đỗ quyên và phong cảnh, ông ta chỉ ra, có một khuyết điểm nghiêm trọng: chúng là lố bịch.

Nguồn: Brave New World

Among all forms of mistake, prophecy is the most gratuitous.

Trong tất cả các hình thức sai lầm, tiên tri là lố bịch nhất.

Nguồn: Middlemarch (Part One)

That was… Sleep With Me; now including gratuitous filler words.

Đó là... Sleep With Me; bây giờ bao gồm những từ ngữ lấp đầy lố bịch.

Nguồn: Accompany you to sleep.

It was not Mr. Bambridge's weakness to be a gratuitous flatterer.

Không phải là điểm yếu của ông Bambridge là một người nịnh bợ lố bịch.

Nguồn: Middlemarch (Part Two)

Some people, whom these gratuitous treats rendered altogether unscrupulous, really made themselves ill.

Một số người, những người mà những món quà lố bịch này khiến họ trở nên vô đạo đức, thực sự đã khiến bản thân bị ốm.

Nguồn: Women's Paradise (Middle)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay