unwarranted

[Mỹ]/ʌnˈwɒrəntɪd/
[Anh]/ʌnˈwɔːrəntɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thiếu cơ sở, không có lý do hợp lệ, không được ủy quyền

Câu ví dụ

I think it is a totally unwarranted waste of public money.

Tôi nghĩ rằng đó là sự lãng phí tiền công của nhà nước hoàn toàn vô căn cứ.

random drug testing of employees is an unwarranted invasion of privacy.

Việc kiểm tra ma túy ngẫu nhiên của nhân viên là sự xâm phạm quyền riêng tư không cần thiết.

the popular press were indulging in unwarranted smears.

Báo chí đại chúng đang tham gia vào những lời đồn vô căn cứ.

unwarranted interference.See Synonyms at baseless

sự can thiệp vô căn cứ. Xem Từ đồng nghĩa tại baseless

Inform and educate in order to combat unwarranted shame, secrecy, ignorance, prejudice, and discrimination associated with intersexual conditions.

Thông báo và giáo dục để chống lại sự xấu hổ, bí mật, thiếu hiểu biết, định kiến và phân biệt đối xử liên quan đến tình trạng liên giới tính.

Ví dụ thực tế

But social anxiety is irrational and unwarranted.

Nhưng lo lắng xã hội là vô lý và không có căn cứ.

Nguồn: Psychology Mini Class

John says the claims are unwarranted.

John nói những tuyên bố là không có căn cứ.

Nguồn: CNN Listening Collection July 2013

I am delighted to hear that they are unwarranted.

Tôi rất vui khi biết rằng chúng là không có căn cứ.

Nguồn: The Sign of the Four

Unless you are dating a spy, this behavior is unwarranted.

Trừ khi bạn đang hẹn hò với một điệp viên, hành vi này là không có căn cứ.

Nguồn: He actually doesn't like you that much.

Restaurants fret about an army of trucks stealing customers but such concerns are unwarranted.

Các nhà hàng lo lắng về một đội quân xe tải đánh cắp khách hàng, nhưng những lo ngại đó là không có căn cứ.

Nguồn: Dominance Episode 1

But panic is unwarranted and unhelpful, according to Dr. Ian Smith of the World Health Organization.

Nhưng sự hoảng loạn là không có căn cứ và vô ích, theo Tiến sĩ Ian Smith của Tổ chức Y tế Thế giới.

Nguồn: VOA Standard October 2014 Collection

Social anxiety disorder is an egodystonic condition, meaning people who have the disorder usually understand that their anxiety is unwarranted.

Rối loạn lo lắng xã hội là một tình trạng egodystonic, có nghĩa là những người mắc chứng rối loạn thường hiểu rằng sự lo lắng của họ là không có căn cứ.

Nguồn: Osmosis - Mental Psychology

Biden's camp urged patience; Trump voiced unfounded suspicions about fraud and cast unwarranted doubt on still incoming returns.

Đội ngũ của Biden kêu gọi kiên nhẫn; Trump bày tỏ những nghi ngờ vô căn cứ về gian lận và đặt ra những nghi ngờ không có căn cứ về kết quả vẫn còn đến.

Nguồn: Time

A former military ruler of Pakistan Pervez Musharraf has dismissed an order for his arrest as unwarranted judicial activism.

Một cựu nhà lãnh đạo quân sự của Pakistan, Pervez Musharraf, đã bác bỏ một lệnh bắt giữ ông ta là chủ nghĩa tư pháp không có căn cứ.

Nguồn: BBC Listening Compilation April 2013

No word had been said to give me anything to think about, and any surmises I might make were unwarranted.

Không có lời nào được nói để tôi có gì để suy nghĩ, và bất kỳ giả định nào tôi có thể đưa ra đều là không có căn cứ.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay