gross negligence
sơ suất nghiêm trọng
gross income
thu nhập gộp
gross domestic product
tổng sản phẩm quốc nội
gross profit
lợi nhuận gộp
The windows were draped with curtains of red gros de Tours held back by silken cords with ecclesiastical tassels.
Những ô cửa sổ được treo rèm bằng vải gros de Tours màu đỏ được giữ lại bằng dây lụa có tua chữ ở nhà thờ.
Nguồn: Eugénie Grandetgross negligence
sơ suất nghiêm trọng
gross income
thu nhập gộp
gross domestic product
tổng sản phẩm quốc nội
gross profit
lợi nhuận gộp
The windows were draped with curtains of red gros de Tours held back by silken cords with ecclesiastical tassels.
Những ô cửa sổ được treo rèm bằng vải gros de Tours màu đỏ được giữ lại bằng dây lụa có tua chữ ở nhà thờ.
Nguồn: Eugénie GrandetKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay