disgusting

[Mỹ]/dɪsˈɡʌstɪŋ/
[Anh]/dɪsˈɡʌstɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cực kỳ khó chịu, gây ra cảm giác ghê tởm hoặc phản cảm mạnh mẽ, rất khó chịu, cực kỳ tồi tệ.

Câu ví dụ

a disgusting old lecher

một gã biến thái già đáng ghét

the child is a disgusting little blister.

đứa trẻ là một mụn nhọt nhỏ thật kinh tởm.

What a disgusting smell!

Mùi thật kinh khủng!

The bad fish had a disgusting smell.

Những con cá ôi thiu có mùi kinh khủng.

Those rich kids are disgusting show-offs.

Những đứa trẻ giàu có đó thật ghét, khoe khoang.

he had the most disgusting rotten teeth.

Anh ta có những chiếc răng sâu thật kinh tởm.

I think they're completely disgusting, gross.

Tôi nghĩ họ thật sự kinh tởm và ghê tởm.

Ugh—what's this disgusting object?.

Ugh—Đây là một vật kinh tởm gì vậy?.

His disgusting table manners made him obnoxious to me.

Phong cách ăn uống kinh tởm của anh ấy khiến tôi khó chịu.

I think it’s disgusting the way the goverment keeps putting up taxes.

Tôi cho rằng thật kinh tởm khi chính phủ liên tục tăng thuế.

9 see joke: Mi Luo is dazed, disgusting, bedfast, slept a few days to also had disappeared to turn.

9 xem trò đùa: Mi Luo choáng váng, ghê tởm, nằm liệt giường, ngủ vài ngày thì cũng đã biến mất để quay lại.

The day is stivy recently, meal of not feel like eating, feel disgusting, how should do?

Thời tiết oi bức gần đây, không muốn ăn, cảm thấy ghê tởm, nên làm gì?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay