grosgrain

[Mỹ]/ˈɡrəʊˌɡreɪn/
[Anh]/ˈɡroʊˌɡreɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. loại vải có kết cấu gân
Các dạng của từ
số nhiềugrosgrains

Cụm từ & Cách kết hợp

grosgrain ribbon

ruy băng grosgrain

grosgrain fabric

vải grosgrain

grosgrain bow

nơ grosgrain

grosgrain trim

viền grosgrain

grosgrain strap

dây đai grosgrain

grosgrain tape

băng grosgrain

grosgrain dress

váy grosgrain

grosgrain collar

cổ áo grosgrain

grosgrain hat

mũ grosgrain

grosgrain flower

hoa grosgrain

Câu ví dụ

she chose a beautiful grosgrain ribbon for her dress.

Cô ấy đã chọn một băng ruy-băng grosgrain đẹp cho chiếc váy của mình.

the grosgrain fabric is perfect for making sturdy bows.

Vải grosgrain rất lý tưởng để làm những chiếc nơ chắc chắn.

he wrapped the gift in grosgrain paper for a special touch.

Anh ấy đã gói quà trong giấy grosgrain để thêm một chút đặc biệt.

the grosgrain trim added elegance to the curtains.

Viền grosgrain đã thêm sự thanh lịch cho rèm cửa.

they used grosgrain to create a textured look on the invitations.

Họ đã sử dụng grosgrain để tạo ra vẻ ngoài có kết cấu trên thiệp mời.

her hair was styled with a grosgrain headband.

Tóc của cô ấy được tạo kiểu với một băng đô grosgrain.

the designer showcased a collection featuring grosgrain elements.

Nhà thiết kế đã giới thiệu một bộ sưu tập có các yếu tố grosgrain.

grosgrain is often used in high-end fashion accessories.

Grosgrain thường được sử dụng trong các phụ kiện thời trang cao cấp.

she loves the way grosgrain feels against her skin.

Cô ấy thích cảm giác của grosgrain trên da của mình.

grosgrain ribbons are ideal for crafting and decorating.

Băng ruy-băng grosgrain rất lý tưởng cho việc chế tác và trang trí.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay