abnormal growths
sự phát triển bất thường
tumor growths
sự phát triển khối u
cell growths
sự phát triển của tế bào
skin growths
các khối u da
growths removed
các khối u đã được loại bỏ
growths detected
phát hiện các khối u
abnormal tissue growths
sự phát triển mô bất thường
growths examined
các khối u được kiểm tra
cancerous growths
các tăng trưởng ung thư
benign growths
các khối u lành tính
there are several growths on the plant that need to be removed.
Có một số mảng phát triển trên cây cần phải loại bỏ.
the doctor examined the growths on his skin for any signs of cancer.
Bác sĩ đã kiểm tra các mảng phát triển trên da của anh ta để tìm bất kỳ dấu hiệu nào của ung thư.
they are studying the growths in the economy over the past decade.
Họ đang nghiên cứu sự phát triển của nền kinh tế trong thập kỷ qua.
some growths can be benign and not cause any health issues.
Một số mảng phát triển có thể lành tính và không gây ra bất kỳ vấn đề sức khỏe nào.
she noticed unusual growths in her garden this spring.
Cô ấy nhận thấy những mảng phát triển bất thường trong vườn của mình vào mùa xuân này.
the researchers are investigating the growths of bacteria in different environments.
Các nhà nghiên cứu đang điều tra sự phát triển của vi khuẩn trong các môi trường khác nhau.
growths on the trees indicate a possible fungal infection.
Các mảng phát triển trên cây cho thấy có thể có nhiễm nấm.
some growths require immediate medical attention.
Một số mảng phát triển cần được chăm sóc y tế ngay lập tức.
they are monitoring the growths in their investment portfolio.
Họ đang theo dõi sự phát triển trong danh mục đầu tư của họ.
uncontrolled growths can lead to significant problems in ecosystems.
Sự phát triển không được kiểm soát có thể dẫn đến những vấn đề nghiêm trọng trong các hệ sinh thái.
abnormal growths
sự phát triển bất thường
tumor growths
sự phát triển khối u
cell growths
sự phát triển của tế bào
skin growths
các khối u da
growths removed
các khối u đã được loại bỏ
growths detected
phát hiện các khối u
abnormal tissue growths
sự phát triển mô bất thường
growths examined
các khối u được kiểm tra
cancerous growths
các tăng trưởng ung thư
benign growths
các khối u lành tính
there are several growths on the plant that need to be removed.
Có một số mảng phát triển trên cây cần phải loại bỏ.
the doctor examined the growths on his skin for any signs of cancer.
Bác sĩ đã kiểm tra các mảng phát triển trên da của anh ta để tìm bất kỳ dấu hiệu nào của ung thư.
they are studying the growths in the economy over the past decade.
Họ đang nghiên cứu sự phát triển của nền kinh tế trong thập kỷ qua.
some growths can be benign and not cause any health issues.
Một số mảng phát triển có thể lành tính và không gây ra bất kỳ vấn đề sức khỏe nào.
she noticed unusual growths in her garden this spring.
Cô ấy nhận thấy những mảng phát triển bất thường trong vườn của mình vào mùa xuân này.
the researchers are investigating the growths of bacteria in different environments.
Các nhà nghiên cứu đang điều tra sự phát triển của vi khuẩn trong các môi trường khác nhau.
growths on the trees indicate a possible fungal infection.
Các mảng phát triển trên cây cho thấy có thể có nhiễm nấm.
some growths require immediate medical attention.
Một số mảng phát triển cần được chăm sóc y tế ngay lập tức.
they are monitoring the growths in their investment portfolio.
Họ đang theo dõi sự phát triển trong danh mục đầu tư của họ.
uncontrolled growths can lead to significant problems in ecosystems.
Sự phát triển không được kiểm soát có thể dẫn đến những vấn đề nghiêm trọng trong các hệ sinh thái.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay