gruffer

[Mỹ]/[ˈɡrʌfər]/
[Anh]/[ˈɡrʌfər]/

Dịch

adj. Có xu hướng gầm gừ; phát ra âm thanh gầm gừ; vô lễ hoặc thiếu tế nhị trong cách cư xử.

Cụm từ & Cách kết hợp

growing gruffer

Vietnamese_translation

sounded gruffer

Vietnamese_translation

became gruffer

Vietnamese_translation

much gruffer

Vietnamese_translation

gruffer tone

Vietnamese_translation

seemed gruffer

Vietnamese_translation

getting gruffer

Vietnamese_translation

far gruffer

Vietnamese_translation

gruffer voice

Vietnamese_translation

quite gruffer

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

he became gruffer with age, less willing to socialize.

Ông ấy trở nên giọng nói thô lỗ hơn theo tuổi tác, ít sẵn lòng giao tiếp hơn.

the manager's tone was gruffer than usual this morning.

Giọng điệu của quản lý hôm nay thô lỗ hơn bình thường.

after the bad news, she grew gruffer and more withdrawn.

Sau tin xấu, cô ấy trở nên thô lỗ và ít hòa đồng hơn.

his gruffer demeanor often put people off.

Phong cách thô lỗ của anh ấy thường khiến người khác khó chịu.

the old man was gruffer towards strangers.

Người đàn ông già đó thô lỗ hơn với những người lạ.

dealing with him requires a gruffer approach.

Việc xử lý với anh ấy cần một thái độ thô lỗ hơn.

the critic's review was gruffer than expected.

Bài đánh giá của nhà phê bình thô lỗ hơn so với mong đợi.

she noticed a gruffer edge to his voice.

Cô ấy nhận ra giọng nói của anh ấy có chút thô lỗ.

the security guard was gruffer in enforcing the rules.

Bảo vệ an ninh tỏ ra thô lỗ hơn khi thực thi quy định.

he adopted a gruffer attitude to show he was in charge.

Anh ấy tỏ ra thô lỗ hơn để cho thấy mình là người chỉ huy.

the customer service representative was surprisingly gruffer.

Đại diện chăm sóc khách hàng lại thô lỗ bất ngờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay