abrupt

[Mỹ]/əˈbrʌpt/
[Anh]/əˈbrʌpt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đột ngột; sắc nét một cách bất ngờ; dốc; ngắn gọn

Cụm từ & Cách kết hợp

abrupt halt

sự dừng đột ngột

abrupt change

sự thay đổi đột ngột

abrupt ending

kết thúc đột ngột

abrupt slope

độ dốc bất ngờ

Câu ví dụ

the abrupt double peak.

đỉnh hai đỉnh đột ngột.

the abrupt finality of death.

sự kết thúc đột ngột của cái chết.

an abrupt literary style

phong cách văn học đột ngột.

an abrupt change in the weather.

sự thay đổi thời tiết đột ngột.

He took an abrupt departure.

Anh ấy đã rời đi một cách đột ngột.

The convoy came to an abrupt halt.

Đoàn xe đã dừng lại đột ngột.

she was a little abrupt and scratchy.

Cô ấy hơi đột ngột và cộc cằn.

the housekeeper was abrupt with the poor visitant niece.

người giúp việc đã khá cộc cằn với cháu gái khách đến thăm nghèo.

There were abrupt weather changes.

Có những thay đổi thời tiết đột ngột.

the structure at an abrupt slope or an acclivity

cấu trúc ở một độ dốc hoặc một độ cao đột ngột.

I was surprised by the abrupt change of subject.

Tôi ngạc nhiên trước sự thay đổi chủ đề đột ngột.

the match came to an abrupt end on the 13th hole.

trận đấu kết thúc đột ngột ở hố 13.

you were rather abrupt with that young man.

bạn hơi cộc cằn với chàng trai trẻ đó.

his address was abrupt and unceremonious.

bài phát biểu của anh ấy khá cộc cằn và không trang trọng.

the abrupt change of subject disconcerted her.

sự thay đổi chủ đề đột ngột khiến cô ấy bối rối.

at their abrupt entrance he rose to his feet.

khi họ bước vào một cách đột ngột, anh ấy đứng dậy.

The river takes an abrupt bend to the west.

Con sông rẽ ngoặt một cách đột ngột về phía tây.

I don't know the cause of his abrupt leave.

Tôi không biết lý do anh ấy rời đi đột ngột.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay