guardian

[Mỹ]/ˈɡɑːdiən/
[Anh]/ˈɡɑːrdiən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người chăm sóc, người bảo vệ
adj. bảo vệ
Các dạng của từ
số nhiềuguardians

Cụm từ & Cách kết hợp

guardian angel

thiên thần bảo hộ

guardian ad litem

người bảo vệ quyền lợi trẻ em

guardian spirit

linh hồn bảo hộ

legal guardian

người giám hộ hợp pháp

Câu ví dụ

guardian of the galaxy

người bảo vệ của thiên hà

guardian of a child

người bảo vệ một đứa trẻ

guardian of the peace

người bảo vệ hòa bình

guardian of the forest

người bảo vệ rừng

guardian of the treasure

người bảo vệ kho báu

Ví dụ thực tế

This gentleman is my guardian, Mr Jack Worthing.

Người đàn ông này là người bảo trợ của tôi, ông Jack Worthing.

Nguồn: Not to be taken lightly.

Protect Mulan from me? I'm her guardian.

Bảo vệ Mulan khỏi tôi? Tôi là người bảo trợ của cô ấy.

Nguồn: Mulan 2

They're the guardians of the unguarded!

Họ là những người bảo vệ những người không được bảo vệ!

Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)

However, she was also a guardian of crossroads.

Tuy nhiên, cô ấy cũng là người bảo vệ những ngã tư đường.

Nguồn: The importance of English names.

It was those guardians, it was that village mentality.

Đó là những người bảo vệ, đó là tư duy của ngôi làng.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) January 2016 Collection

“Well, your parents appointed me your guardian, ” said Sirius stiffly.

“Thật ra, bố mẹ bạn đã bổ nhiệm tôi làm người bảo trợ của bạn,” Sirius nói một cách cứng nhắc.

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

Um, who do you want as Joe's legal guardian?

Ừm, bạn muốn ai làm người bảo trợ hợp pháp của Joe?

Nguồn: Modern Family - Season 08

The page becomes a guardian of our authentic elusive self.

Trang trở thành người bảo vệ bản ngã chân thật và khó nắm bắt của chúng ta.

Nguồn: The school of life

I know you're kind of down on jay being lily's guardian.

Tôi biết bạn không thích Jay làm người bảo trợ của Lily.

Nguồn: Modern Family - Season 02

And somehow it had fallen to him to be the guardian of that inheritance.

Và bằng một cách nào đó, nhiệm vụ bảo vệ di sản đó lại thuộc về anh ta.

Nguồn: BBC documentary "Civilization"

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay