guerilla

[Mỹ]/ɡə'rilə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. du kích; thành viên của một đơn vị du kích
adj. du kích
Word Forms
số nhiềuguerillas

Câu ví dụ

2. In 1943, Mount Kinabalu Anti-Japanese guerillas led by Guo Yinan (Kuok Aik Nam) in British North Borneo seized Jesselton and killed more than 60 Japanese soldiers.

2. Năm 1943, các chiến binh du kích chống Nhật của Mount Kinabalu do Guo Yinan (Kuok Aik Nam) dẫn đầu ở Bắc Borneo thuộc Anh đã chiếm giữ Jesselton và giết hơn 60 binh lính Nhật Bản.

Ví dụ thực tế

It will be different when it becomes guerilla warfare.

Nó sẽ khác khi trở thành chiến tranh du kích.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2019 Compilation

And the last one we have here is guerilla marketing.

Và cái cuối cùng chúng ta có ở đây là tiếp thị du kích.

Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide

Usually guerilla marketing will be like street art.

Thông thường, tiếp thị du kích sẽ giống như nghệ thuật đường phố.

Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide

So usually young people will go for guerilla marketing because it is so eye-catching.

Vì vậy, thường thì những người trẻ sẽ chọn tiếp thị du kích vì nó rất bắt mắt.

Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide

The UN has acknowledged that al-Shabab has changed its tactics from conventional to guerilla warfare.

Ngoại trừ Liên Hợp Quốc đã thừa nhận rằng al-Shabab đã thay đổi chiến thuật từ truyền thống sang chiến tranh du kích.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2013

You can have transit advertising that is guerilla marketing.

Bạn có thể có quảng cáo trên phương tiện giao thông là tiếp thị du kích.

Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide

It's used guerilla tactics, raids, bombings, sabotage, kidnappings, in its five decade war against the government.

Nó sử dụng các chiến thuật du kích, các cuộc đột kích, đánh bom, phá hoại, bắt cóc trong cuộc chiến kéo dài năm thập kỷ chống lại chính phủ.

Nguồn: CNN Selects October 2016 Collection

Mr.Sharon played a major and controversial role, first as a guerilla fighter and soldier, later as a politician.

Ông Sharon đã đóng vai trò quan trọng và gây tranh cãi, trước hết là một chiến binh du kích và binh lính, sau đó là một chính trị gia.

Nguồn: BBC Listening January 2014 Collection

Not only because of their prowess, their ability to fight their guerillas to the max.

Không chỉ vì khả năng của họ, khả năng chiến đấu với những kẻ du kích của họ hết sức.

Nguồn: GQ — Representative Roles of Celebrities

You can call them " guerillas" ; you can call them " militants" .

Bạn có thể gọi họ là "du kích"; bạn có thể gọi họ là "những kẻ nổi loạn".

Nguồn: Engvid-Adam Course Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay