guerrillas

[Mỹ]/ɡəˈrɪl.əz/
[Anh]/ɡəˈrɪl.əz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thành viên của một nhóm độc lập nhỏ tham gia vào các cuộc chiến đấu không thường xuyên, thường là chống lại các lực lượng chính quy lớn hơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

urban guerrillas

guerrilla đô thị

guerrillas warfare

chiến tranh du kích

guerrillas tactics

chiến thuật du kích

guerrillas fighters

những người lính du kích

guerrillas movement

phong trào du kích

guerrillas attack

cuộc tấn công của du kích

guerrillas strategy

chiến lược của du kích

guerrillas resistance

sự kháng cự của du kích

guerrillas operations

các hoạt động của du kích

guerrillas leader

lãnh đạo du kích

Câu ví dụ

the guerrillas launched a surprise attack at dawn.

Những người du kích đã tiến hành một cuộc tấn công bất ngờ vào lúc bình minh.

guerrillas often use the element of surprise to their advantage.

Những người du kích thường tận dụng yếu tố bất ngờ để đạt được lợi thế.

the government is struggling to combat the guerrillas in the region.

Chính phủ đang phải vật lộn để chống lại những người du kích trong khu vực.

many guerrillas operate in remote areas to avoid detection.

Nhiều người du kích hoạt động ở các vùng sâu vùng xa để tránh bị phát hiện.

guerrillas often rely on local support for supplies and information.

Những người du kích thường dựa vào sự hỗ trợ của người dân địa phương để có được nguồn cung cấp và thông tin.

the guerrillas have gained significant territory in the last year.

Những người du kích đã chiếm được một lượng lớn lãnh thổ trong năm vừa qua.

negotiations with the guerrillas have been ongoing for months.

Các cuộc đàm phán với những người du kích đã diễn ra trong nhiều tháng.

guerrillas often use hit-and-run tactics to disrupt enemy forces.

Những người du kích thường sử dụng chiến thuật đánh nhanh rút gọn để phá rối lực lượng địch.

the presence of guerrillas has created instability in the region.

Sự hiện diện của những người du kích đã gây ra bất ổn trong khu vực.

many young people are joining the guerrillas in search of change.

Nhiều thanh niên đang tham gia vào hàng ngũ những người du kích để tìm kiếm sự thay đổi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay