gull

[Mỹ]/gʌl/
[Anh]/ɡʌl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chim biển
vt. lừa dối
Word Forms
số nhiềugulls
quá khứ phân từgulled
hiện tại phân từgulling
thì quá khứgulled
ngôi thứ ba số ítgulls

Cụm từ & Cách kết hợp

seagull

mòng két

flock of gulls

đàn mòng két

gull feather

lông mòng két

gull wings

cánh mòng két

sea gull

mòng biển

Câu ví dụ

gull sb. out of sth.

lừa ai đó ra khỏi cái gì đó.

gulls regurgitate food for the chicks.

Những con mòng biển nôn thức ăn cho chim non.

gull a person into buying rubbish

dối một người để họ mua rác

The wordsea gull is an open compound.

Từ 'sea gull' là một hợp chất mở.

gulls reeling and diving.

Những con mòng biển choáng váng và lặn xuống.

to gull a person into buying rubbish

dối một người để họ mua rác

gulls are equipped by nature to forage for food.

Những con chim nhại được trang bị tự nhiên để tìm kiếm thức ăn.

gulls hovering over the waves.

Những con mòng biển lơ lửng trên mặt sóng.

the gulls soared on the summery winds.

Những con mòng biển bay lượn trên những cơn gió mùa hè.

gulls and cormorants bobbed on the waves.

những con chim nhại và chim dầu nổi trên mặt sóng.

sea gulls circling above the ocean.

những con chim biển bay vòng trên đại dương.

A flock of gulls wheeled just above the dock.

Một đàn mòng biển bay lượn ngay phía trên bến tàu.

The sea gulls wheeled in the air.

Những con mòng biển bay lượn trên không trung.

a herring gull perched on the rails for most of the crossing.

Một con mòng biển đầu nhọn đậu trên đường ray trong phần lớn hành trình.

there were plenty of gulls kicking up a shindy .

Có rất nhiều con mòng biển gây ồn ào.

British workers had been gulled into inflicting poverty and deprivation upon themselves.

Người lao động Anh đã bị lừa để tự gây ra đói nghèo và thiếu thốn cho chính họ.

15 the ostrich, the nightjar, the gull, the various species of hawks,

15 con hạc, con cú đêm, con mòng biển, các loài chim ưng khác nhau,

16 the ostrich, the nightjar, the gull, the various species of hawks,

16 con hạc, con cú đêm, con mòng biển, các loài chim ưng khác nhau,

The ivory gull often follows polar bears to feed on the remains of seal kills.

Mòng biển ngà thường đi theo gấu Bắc Cực để ăn xác hải cẩu.

Ví dụ thực tế

See all the gulls? The shorebirds?

Bạn có thấy tất cả các loài chim nhại không? Những loài chim sống ven biển?

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Gulls are large gray and white birds that live near the ocean.

Chim nhại là những loài chim lớn màu xám và trắng sống gần đại dương.

Nguồn: National Parks of the United States

And so it's not flapping like a gull.

Vì vậy, nó không vỗ cánh như chim nhại.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American July 2023 Collection

In the past, the Huna Tlingit harvested gull eggs every year.

Trong quá khứ, người Huna Tlingit thu hoạch trứng chim nhại hàng năm.

Nguồn: National Parks of the United States

Gee, l don't know. Maybe the gulls pooped on him, eh?

Ôi trời, tôi không biết. Có lẽ chim nhại đã đi vệ sinh lên anh ấy, nhỉ?

Nguồn: Brother Wind takes you to watch movies and learn English.

No trip to the beach would be complete without a swarm of hungry gulls.

Không có chuyến đi đến bãi biển nào hoàn tất mà không có một đàn chim nhại đói.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American June 2020 Compilation

Gull eggs are an important type of food for the Huna Tlingit.

Trứng chim nhại là một loại thực phẩm quan trọng đối với người Huna Tlingit.

Nguồn: National Parks of the United States

But don't get distracted. Because one of those gulls may soon go after your food.

Nhưng đừng để bị xao nhãng. Bởi vì một trong những con chim nhại đó có thể sớm rượt đuổi lấy thức ăn của bạn.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American June 2020 Compilation

Herring gulls and wood turtles also sometimes drum their feet on the earth to summon worms.

Chim nhại trích và rùa gỗ đôi khi cũng gõ chân xuống đất để gọi giun.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

But the challenge is what to do about gulls who are desperate to feast on your chips.

Nhưng thách thức là phải làm gì với những con chim nhại rất tuyệt vọng để ăn khoai tây chiên của bạn.

Nguồn: BBC English Unlocked

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay