| số nhiều | gumboots |
The highlight of the Golden Gumboot Festival is a rubber boot throwing competition.
Điểm nhấn của Liên hoan Gumboot Vàng là cuộc thi ném ủng cao su.
I paid my seven-fifty, had my gumboots ready, shoved my digital camera into my school bag and made sure everything is ready.
Tôi đã trả 7 đô la 50 xu, chuẩn bị sẵn sàng ủng của tôi, nhét máy ảnh kỹ thuật số vào cặp sách của tôi và đảm bảo mọi thứ đều sẵn sàng.
The highlight of the Golden Gumboot Festival is a rubber boot throwing competition.
Điểm nhấn của Liên hoan Gumboot Vàng là cuộc thi ném ủng cao su.
I paid my seven-fifty, had my gumboots ready, shoved my digital camera into my school bag and made sure everything is ready.
Tôi đã trả 7 đô la 50 xu, chuẩn bị sẵn sàng ủng của tôi, nhét máy ảnh kỹ thuật số vào cặp sách của tôi và đảm bảo mọi thứ đều sẵn sàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay