gumshoe

[Mỹ]/ˈɡʌmʃuː/
[Anh]/ˈɡʌmˌʃu/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.thám tử, đặc biệt là một điều tra viên tư; loại giày có đế cao su
v.đi một cách lén lút; di chuyển một cách bí mật
adj.thực hiện một cách lén lút
Các dạng của từ
số nhiềugumshoes

Cụm từ & Cách kết hợp

gumshoe detective

thám tử tư nhân

gumshoe work

công việc của thám tử tư nhân

gumshoe sleuth

thám tử tư nhân

gumshoe style

phong cách thám tử tư nhân

gumshoe approach

phương pháp của thám tử tư nhân

gumshoe tactics

chiến thuật của thám tử tư nhân

gumshoe skills

kỹ năng của thám tử tư nhân

gumshoe caper

vụ việc của thám tử tư nhân

gumshoe case

vụ án của thám tử tư nhân

Câu ví dụ

the gumshoe investigated the mysterious case.

thám tử đã điều tra vụ án bí ẩn.

every gumshoe knows how to follow a lead.

mỗi thám tử đều biết cách theo dõi một manh mối.

the gumshoe worked tirelessly to solve the crime.

thám tử đã làm việc không mệt mỏi để giải quyết vụ án.

she hired a gumshoe to find her missing cat.

cô ấy đã thuê một thám tử để tìm con mèo bị mất của mình.

the gumshoe's instincts led him to the suspect.

bản năng của thám tử đã dẫn anh ta đến với nghi phạm.

he played the role of a gumshoe in the movie.

anh ấy đóng vai một thám tử trong phim.

the gumshoe uncovered the truth behind the scandal.

thám tử đã phát hiện ra sự thật đằng sau scandal.

gumshoes often rely on their street smarts.

các thám tử thường dựa vào sự thông minh của họ trên đường phố.

she became a gumshoe after years of training.

cô ấy trở thành một thám tử sau nhiều năm huấn luyện.

the gumshoe followed the trail of clues.

thám tử đã theo dấu vết các manh mối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay