| số nhiều | gunshots |
gunshot wound
vết thương do đạn bắn
gunshot residue
dấu tích đạn bắn
gunshot victim
nạn nhân bị bắn
a gunshot wound; gunshot victims.
vết thương do đạn bắn; nạn nhân bị thương do súng.
The gunshot scattered the birds.
Tiếng súng đã khiến những con chim bay tán loạn.
we bore down and came nearly within gunshot .
chúng tôi lao tới và đến gần trong tầm bắn.
died of a self-inflicted gunshot wound.
đã chết vì vết thương do tự gây ra bằng súng.
in the sudden quiet that followed the gunshot
trong sự tĩnh lặng đột ngột sau tiếng súng
The loud gunshot echoed through the forest.
Tiếng súng lớn vang vọng khắp khu rừng.
The detective rushed to the scene of the gunshot.
Thám tử nhanh chóng đến hiện trường nơi có tiếng súng.
The gunshot startled the birds into flight.
Tiếng súng khiến những con chim giật mình và bay đi.
The gunshot left a hole in the target.
Tiếng súng để lại một lỗ trên mục tiêu.
The soldier recognized the sound of a distant gunshot.
Người lính nhận ra âm thanh của tiếng súng từ xa.
The gunshot rang out in the quiet night.
Tiếng súng vang lên trong đêm yên tĩnh.
The police are investigating the source of the gunshot.
Cảnh sát đang điều tra nguồn gốc của tiếng súng.
The gunshot shattered the glass window.
Tiếng súng làm vỡ cửa sổ bằng kính.
The hunter fired a gunshot at the deer.
Người săn bắn bắn súng vào con hươu.
The gunshot alerted the neighborhood to call the police.
Tiếng súng cảnh báo khu dân cư gọi cảnh sát.
gunshot wound
vết thương do đạn bắn
gunshot residue
dấu tích đạn bắn
gunshot victim
nạn nhân bị bắn
a gunshot wound; gunshot victims.
vết thương do đạn bắn; nạn nhân bị thương do súng.
The gunshot scattered the birds.
Tiếng súng đã khiến những con chim bay tán loạn.
we bore down and came nearly within gunshot .
chúng tôi lao tới và đến gần trong tầm bắn.
died of a self-inflicted gunshot wound.
đã chết vì vết thương do tự gây ra bằng súng.
in the sudden quiet that followed the gunshot
trong sự tĩnh lặng đột ngột sau tiếng súng
The loud gunshot echoed through the forest.
Tiếng súng lớn vang vọng khắp khu rừng.
The detective rushed to the scene of the gunshot.
Thám tử nhanh chóng đến hiện trường nơi có tiếng súng.
The gunshot startled the birds into flight.
Tiếng súng khiến những con chim giật mình và bay đi.
The gunshot left a hole in the target.
Tiếng súng để lại một lỗ trên mục tiêu.
The soldier recognized the sound of a distant gunshot.
Người lính nhận ra âm thanh của tiếng súng từ xa.
The gunshot rang out in the quiet night.
Tiếng súng vang lên trong đêm yên tĩnh.
The police are investigating the source of the gunshot.
Cảnh sát đang điều tra nguồn gốc của tiếng súng.
The gunshot shattered the glass window.
Tiếng súng làm vỡ cửa sổ bằng kính.
The hunter fired a gunshot at the deer.
Người săn bắn bắn súng vào con hươu.
The gunshot alerted the neighborhood to call the police.
Tiếng súng cảnh báo khu dân cư gọi cảnh sát.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay