habanero

[Mỹ]/ˌhæbəˈnɛərəʊ/
[Anh]/ˌhæbəˈnɛroʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người bản địa hoặc cư dân của Havana.; Một loại ớt cay có nguồn gốc từ khu vực Havana.

Cụm từ & Cách kết hợp

habanero sauce

sốt habanero

habanero pepper

ớt habanero

habanero heat

cảm giác cay của habanero

habanero flavor

vị habanero

habanero salsa

salsa habanero

habanero chili

ớt chili habanero

habanero dip

sốt nhúng habanero

habanero extract

chiết xuất habanero

habanero seasoning

gia vị habanero

habanero marinade

ngâm ướp habanero

Câu ví dụ

habanero peppers are extremely spicy.

Ớt habanero rất cay.

adding habanero to the salsa gives it a kick.

Việc thêm habanero vào salsa sẽ khiến nó có vị cay nồng.

he loves to experiment with habanero in his recipes.

Anh ấy thích thử nghiệm với habanero trong các công thức nấu ăn của mình.

the habanero sauce was too hot for me.

Sốt habanero quá cay đối với tôi.

she made a habanero-infused olive oil.

Cô ấy đã làm dầu ô liu ngâm habanero.

habanero can be used to spice up any dish.

Habanero có thể được sử dụng để làm cay nóng bất kỳ món ăn nào.

i added a touch of habanero to the soup.

Tôi đã thêm một chút habanero vào súp.

be careful when handling habanero peppers.

Hãy cẩn thận khi xử lý ớt habanero.

habanero is one of the hottest chili peppers.

Habanero là một trong những loại ớt cay nhất.

he challenged his friends to eat a habanero.

Anh ấy đã thách thức bạn bè của mình ăn một quả habanero.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay