hairsplittings

[Mỹ]/'heəˌsplɪtɪŋz/
[Anh]/'hɛrˌsplɪtɪŋz/

Dịch

adj.có quá nhiều mối quan tâm đến những chi tiết tầm thường
n.hành động tạo ra những sự phân biệt tinh tế hoặc quá mức.

Cụm từ & Cách kết hợp

hairsplittings matter

vấn đề phân mỏng tóc

hairsplittings debate

cuộc tranh luận về phân mỏng tóc

hairsplittings discussion

cuộc thảo luận về phân mỏng tóc

hairsplittings analysis

phân tích về phân mỏng tóc

hairsplittings argument

lý luận về phân mỏng tóc

hairsplittings focus

tập trung vào phân mỏng tóc

hairsplittings issue

vấn đề về phân mỏng tóc

hairsplittings point

điểm về phân mỏng tóc

hairsplittings details

chi tiết về phân mỏng tóc

hairsplittings rules

quy tắc về phân mỏng tóc

Câu ví dụ

his hairsplittings during the meeting frustrated everyone.

Những cuộc tranh luận nhỏ trong cuộc họp đã khiến mọi người thất vọng.

we need to avoid hairsplittings and focus on the main issue.

Chúng ta cần tránh tranh cãi nhỏ và tập trung vào vấn đề chính.

her hairsplittings made the discussion unnecessarily complicated.

Những cuộc tranh luận nhỏ của cô ấy đã khiến cuộc thảo luận trở nên phức tạp hơn cần thiết.

in legal matters, hairsplittings can lead to misunderstandings.

Trong các vấn đề pháp lý, tranh cãi nhỏ có thể dẫn đến hiểu lầm.

let's not get caught up in hairsplittings and move forward.

Đừng để bị cuốn vào những cuộc tranh luận nhỏ và tiến lên phía trước.

his tendency for hairsplittings often delayed decision-making.

Xu hướng tranh luận nhỏ của anh ấy thường khiến việc ra quyết định bị trì hoãn.

hairsplittings can be counterproductive in team discussions.

Tranh cãi nhỏ có thể phản tác dụng trong các cuộc thảo luận nhóm.

she avoided hairsplittings to keep the conversation productive.

Cô ấy tránh tranh cãi nhỏ để giữ cho cuộc trò chuyện hiệu quả.

hairsplittings can sometimes obscure the bigger picture.

Tranh cãi nhỏ đôi khi có thể che mờ bức tranh toàn cảnh.

his hairsplittings were seen as a waste of time by the team.

Những cuộc tranh luận nhỏ của anh ấy bị đánh giá là lãng phí thời gian bởi đội nhóm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay