broadmindedness

[Mỹ]/[ˈbrɒdmɪndɪdnəs]/
[Anh]/[ˈbrɒdmɪndɪdnəs]/

Dịch

n. Tính cởi mở; sự khoan dung với các ý kiến và niềm tin khác nhau; Sự sẵn lòng xem xét các ý tưởng và trải nghiệm mới; Sự khoan dung với các quan điểm khác nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

with broadmindedness

Vietnamese_translation

demonstrating broadmindedness

Vietnamese_translation

promoting broadmindedness

Vietnamese_translation

lack of broadmindedness

Vietnamese_translation

show broadmindedness

Vietnamese_translation

practice broadmindedness

Vietnamese_translation

rewarding broadmindedness

Vietnamese_translation

fostering broadmindedness

Vietnamese_translation

value broadmindedness

Vietnamese_translation

embracing broadmindedness

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

her broadmindedness allowed her to accept different viewpoints without judgment.

Sự khoan dung của cô ấy đã cho phép cô ấy chấp nhận các quan điểm khác nhau mà không phán xét.

a broadminded approach to parenting is crucial for raising well-adjusted children.

Một cách tiếp cận khoan dung trong nuôi dạy con là rất quan trọng để nuôi dạy những đứa trẻ cân bằng.

the company values employees who demonstrate broadmindedness and cultural sensitivity.

Công ty trân trọng những nhân viên thể hiện sự khoan dung và nhạy cảm văn hóa.

he showed remarkable broadmindedness in considering all sides of the argument.

Anh ấy đã thể hiện sự khoan dung đáng khen khi xem xét tất cả các mặt của vấn đề.

cultivating broadmindedness is essential for fostering tolerance and understanding.

Vun đắp sự khoan dung là rất cần thiết để phát triển lòng khoan dung và sự hiểu biết.

traveling and experiencing new cultures can broaden one's broadmindedness.

Du lịch và trải nghiệm các nền văn hóa mới có thể mở rộng sự khoan dung của một người.

the professor encouraged students to approach the topic with broadmindedness.

Giáo sư khuyến khích sinh viên tiếp cận chủ đề với sự khoan dung.

broadmindedness is a key ingredient for successful cross-cultural communication.

Sự khoan dung là một thành phần then chốt cho giao tiếp liên văn hóa thành công.

we need more leaders who possess broadmindedness and a willingness to compromise.

Chúng ta cần nhiều nhà lãnh đạo hơn nữa có sự khoan dung và sẵn sàng nhường bộ.

her broadmindedness was evident in her ability to appreciate diverse artistic expressions.

Sự khoan dung của cô ấy thể hiện rõ qua khả năng trân trọng các biểu hiện nghệ thuật đa dạng.

a broadminded perspective is valuable in problem-solving and decision-making.

Một quan điểm khoan dung là hữu ích trong giải quyết vấn đề và ra quyết định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay