visual hallucinations
ảo giác thị giác
auditory hallucinations
ảo giác thính giác
hallucinations treatment
điều trị ảo giác
hallucinations symptoms
triệu chứng ảo giác
psychotic hallucinations
ảo giác tâm thần
hallucinations experience
kinh nghiệm ảo giác
hallucinations disorder
rối loạn ảo giác
hallucinations causes
nguyên nhân gây ảo giác
hallucinations and delusions
ảo giác và ảo tưởng
hallucinations assessment
đánh giá ảo giác
she experienced vivid hallucinations during her sleep.
Cô ấy đã trải qua những ảo giác sống động trong khi ngủ.
hallucinations can be a side effect of certain medications.
Ảo giác có thể là một tác dụng phụ của một số loại thuốc.
he often has hallucinations when he is under stress.
Anh ấy thường xuyên bị ảo giác khi bị căng thẳng.
doctors are studying the causes of visual hallucinations.
Các bác sĩ đang nghiên cứu nguyên nhân gây ra ảo giác thị giác.
she described her hallucinations in great detail.
Cô ấy đã mô tả những ảo giác của mình một cách chi tiết.
hallucinations can occur in people with mental health disorders.
Ảo giác có thể xảy ra ở những người có rối loạn sức khỏe tâm thần.
he sought help for his recurring hallucinations.
Anh ấy đã tìm kiếm sự giúp đỡ cho những ảo giác tái đi tái lại của mình.
some people may confuse hallucinations with reality.
Một số người có thể nhầm lẫn ảo giác với thực tế.
she was terrified by the hallucinations she experienced.
Cô ấy đã vô cùng sợ hãi bởi những ảo giác mà cô ấy đã trải qua.
hallucinations can distort a person's perception of the world.
Ảo giác có thể làm sai lệch nhận thức của một người về thế giới.
visual hallucinations
ảo giác thị giác
auditory hallucinations
ảo giác thính giác
hallucinations treatment
điều trị ảo giác
hallucinations symptoms
triệu chứng ảo giác
psychotic hallucinations
ảo giác tâm thần
hallucinations experience
kinh nghiệm ảo giác
hallucinations disorder
rối loạn ảo giác
hallucinations causes
nguyên nhân gây ảo giác
hallucinations and delusions
ảo giác và ảo tưởng
hallucinations assessment
đánh giá ảo giác
she experienced vivid hallucinations during her sleep.
Cô ấy đã trải qua những ảo giác sống động trong khi ngủ.
hallucinations can be a side effect of certain medications.
Ảo giác có thể là một tác dụng phụ của một số loại thuốc.
he often has hallucinations when he is under stress.
Anh ấy thường xuyên bị ảo giác khi bị căng thẳng.
doctors are studying the causes of visual hallucinations.
Các bác sĩ đang nghiên cứu nguyên nhân gây ra ảo giác thị giác.
she described her hallucinations in great detail.
Cô ấy đã mô tả những ảo giác của mình một cách chi tiết.
hallucinations can occur in people with mental health disorders.
Ảo giác có thể xảy ra ở những người có rối loạn sức khỏe tâm thần.
he sought help for his recurring hallucinations.
Anh ấy đã tìm kiếm sự giúp đỡ cho những ảo giác tái đi tái lại của mình.
some people may confuse hallucinations with reality.
Một số người có thể nhầm lẫn ảo giác với thực tế.
she was terrified by the hallucinations she experienced.
Cô ấy đã vô cùng sợ hãi bởi những ảo giác mà cô ấy đã trải qua.
hallucinations can distort a person's perception of the world.
Ảo giác có thể làm sai lệch nhận thức của một người về thế giới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay