illusion

[Mỹ]/ɪˈluːʒn/
[Anh]/ɪˈluːʒn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ảo giác, ảo tưởng, hiểu lầm, vẻ bề ngoài giả tạo
Word Forms
số nhiềuillusions

Cụm từ & Cách kết hợp

optical illusion

ảo giác

illusion of grandeur

ảo tưởng về sự vĩ đại

illusionist

ảo thuật gia

illusionary world

thế giới ảo ảnh

visual illusion

ảo giác thị giác

Câu ví dụ

the illusion of family togetherness.

sự ảo tưởng về sự gắn kết gia đình.

cherish the illusion that ...

trân trọng ảo tưởng rằng...

illusions that cheat the eye.

những ảo ảnh đánh lừa mắt.

deflation of the illusion that the 1960s were a perpetual party.

sự xì hơi của ảo tưởng rằng những năm 1960 là một bữa tiệc bất tận.

he saw it as an illusion, tout court.

anh ta coi đó là một ảo ảnh, tout court.

The novel is a fascinating blend of illusion and reality.

Cuốn tiểu thuyết là một sự kết hợp đầy thú vị giữa ảo ảnh và thực tế.

have no illusion about ...

không có ảo giác về...

feel-good bromides create the illusion of problem-solving.

Những lời sáo rỗng mang lại cảm giác tốt tạo ra ảo giác về việc giải quyết vấn đề.

the fraudulent illusion of choice prepared by the hospitality industry.

sự ảo tưởng lừa đảo về sự lựa chọn do ngành công nghiệp dịch vụ khách sạn tạo ra.

he had no illusions about the trouble she was in.

anh ta không có ảo tưởng về những rắc rối mà cô ấy đang gặp phải.

I have no illusions about his ability.

Tôi không có ảo tưởng về khả năng của anh ấy.

They were under an illusion that the company was doing well.

Họ có ảo tưởng rằng công ty đang hoạt động tốt.

The mirrors all round the walls give an illusion of greater space.

Những chiếc gương xung quanh các bức tường tạo ra ảo giác về không gian lớn hơn.

the world is under the illusion that the original painting still hangs in the Winter Palace.

Thế giới có ảo tưởng rằng bức tranh gốc vẫn còn treo trong Cung điện Mùa đông.

For instance, " elfland fokelore RO " network game is adapted namely from homonymic illusion caricature.

For instance,

Zollner's illusion makes parallel lines seem to diverge by placing them on a zigzag-striped background.

Ảo giác của Zollner khiến các đường song song có vẻ tách ra bằng cách đặt chúng trên nền có các sọc hình chữ V.

At middy the illusions merged into the sky and there the sun gazed down like an angry eye.

Tại middy, những ảo ảnh hòa quyện vào bầu trời và ở đó mặt trời nhìn xuống như một con mắt giận dữ.

Ví dụ thực tế

Because romantic love is a dangerous illusion.

Bởi vì tình yêu lãng mạn là một ảo ảnh nguy hiểm.

Nguồn: The school of life

But this premise turns out to be an illusion.

Nhưng tiền đề này hóa ra lại là một ảo ảnh.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

I suppose it's about time you cast away your illusions.

Tôi nghĩ đã đến lúc bạn nên từ bỏ những ảo tưởng của mình rồi.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

I think part of it is an illusion.

Tôi nghĩ một phần trong đó là ảo ảnh.

Nguồn: Perspective Encyclopedia Comprehensive Category

You know what else is an illusion?

Bạn biết điều gì khác là ảo ảnh nữa?

Nguồn: 2022 Celebrity High School Graduation Speech

North Korea should harbor no illusions, warned Secretary Mattis.

Triều Tiên không nên ảo tưởng, Ngoại trưởng Mattis cảnh báo.

Nguồn: VOA Daily Standard November 2017 Collection

Is magic real or is magic an illusion?

Ma thuật có thật hay ma thuật chỉ là ảo ảnh?

Nguồn: VOA Standard English_Americas

What is physical is an illusion to him.

Những gì vật chất là ảo ảnh đối với anh ta.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4

Nobody had any illusion about what was going on.

Không ai có bất kỳ ảo tưởng nào về những gì đang xảy ra.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

No, I have no illusion that you need protecting.

Không, tôi không ảo tưởng rằng bạn cần được bảo vệ.

Nguồn: American Horror Story Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay