hand-operate

[Mỹ]/[hænd ˈɒpəreɪt]/
[Anh]/[hænd ˈɑːpəreɪt]/

Dịch

v. Điều khiển hoặc vận hành một thứ gì đó bằng tay, không sử dụng máy móc hoặc tự động hóa; thực hiện một nhiệm vụ hoặc quy trình bằng tay.
n. Hành động vận hành một thứ gì đó bằng tay.

Cụm từ & Cách kết hợp

hand-operate machinery

thao tác bằng tay máy móc

hand-operated tools

các công cụ thao tác bằng tay

hand-operate equipment

thao tác bằng tay thiết bị

hand-operated switch

đề pha thao tác bằng tay

hand-operate valve

thao tác bằng tay van

hand-operated crane

cần cẩu thao tác bằng tay

hand-operate system

thao tác bằng tay hệ thống

hand-operated control

kiểm soát thao tác bằng tay

hand-operate lever

thao tác bằng tay tay cầm

hand-operated pump

bơm thao tác bằng tay

Câu ví dụ

the intricate clockwork mechanism requires skilled hands to hand-operate.

Cơ chế bánh răng tinh vi này cần những bàn tay khéo léo để vận hành thủ công.

he prefers to hand-operate the camera rather than use automatic settings.

Anh ấy thích vận hành thủ công máy ảnh thay vì sử dụng cài đặt tự động.

the vintage train set is designed to be hand-operated for a nostalgic experience.

Bộ đồ chơi tàu hỏa cổ điển được thiết kế để vận hành thủ công nhằm mang lại trải nghiệm hoài niệm.

the crane operator skillfully hand-operated the machinery to lift the heavy load.

Nhân viên vận hành cần cẩu đã khéo léo vận hành thủ công máy móc để nâng vật nặng.

the children enjoyed hand-operating the model airplane on the table.

Các em nhỏ thích thú khi vận hành thủ công máy bay mô hình trên bàn.

the antique projector needs someone to hand-operate the film reel.

Máy chiếu cổ cần có người vận hành thủ công cuộn phim.

she learned to hand-operate the telescope to observe the stars.

Cô ấy học cách vận hành thủ công kính viễn vọng để quan sát các ngôi sao.

the stage lighting was initially hand-operated before automation was installed.

Ánh sáng sân khấu ban đầu được vận hành thủ công trước khi hệ thống tự động được cài đặt.

the old printing press required a team to hand-operate its various components.

Máy in cổ cần một nhóm người vận hành thủ công các bộ phận khác nhau của nó.

the robot's arm can be programmed, but initially, it was designed to be hand-operated.

Tay robot có thể được lập trình, nhưng ban đầu nó được thiết kế để vận hành thủ công.

the museum guide demonstrated how to hand-operate the historical surveying equipment.

Hướng dẫn viên bảo tàng đã trình diễn cách vận hành thủ công thiết bị đo đạc lịch sử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay