handout

[Mỹ]/'hændaʊt/
[Anh]/'hænd'aʊt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tài liệu phân phối (bản tin được phát miễn phí)
tài liệu in được phát cho học sinh trong lớp
thông tin văn bản được phân phối tại các cuộc họp
các vật phẩm được cho làm từ thiện hoặc hỗ trợ
Word Forms
số nhiềuhandouts

Cụm từ & Cách kết hợp

distribute handouts

phát tờ rơi

Câu ví dụ

the handout is a supplement to the official manual.

tờ tài liệu đính kèm là tài liệu bổ sung cho hướng dẫn chính thức.

Please read the handout carefully.

Vui lòng đọc kỹ tờ tài liệu đính kèm.

The organization provides handouts to those in need.

Tổ chức cung cấp tài liệu đính kèm cho những người có nhu cầu.

The teacher gave a handout with key information for the students.

Giáo viên đã phát tờ tài liệu đính kèm với thông tin quan trọng cho học sinh.

The company distributed handouts at the conference.

Công ty đã phát tờ tài liệu đính kèm tại hội nghị.

I received a handout outlining the project details.

Tôi đã nhận được một tờ tài liệu đính kèm trình bày chi tiết dự án.

He always keeps a handout of emergency contacts in his wallet.

Anh ấy luôn giữ một tờ tài liệu đính kèm danh bạ khẩn cấp trong ví của mình.

The government issued handouts to assist low-income families.

Chính phủ đã phát hành tài liệu đính kèm để hỗ trợ các gia đình có thu nhập thấp.

Students were given handouts to supplement their learning materials.

Học sinh được phát tài liệu đính kèm để bổ sung cho tài liệu học tập của họ.

The handout contained useful tips for job seekers.

Tờ tài liệu đính kèm chứa những lời khuyên hữu ích cho người tìm việc.

Ví dụ thực tế

Will you pass out the handouts to everyone?

Bạn có thể phát tờ rơi cho mọi người không?

Nguồn: American Family Universal Parent-Child English

Is there a handout for the lecture?

Có tờ rơi cho bài giảng không?

Nguồn: Learning charging station

What if I just take my handout really quickly?

Điều gì sẽ xảy ra nếu tôi chỉ lấy tờ rơi của mình thật nhanh?

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

Oh, now what was good about some sessions was the handouts.

Tuyệt vời, điều tốt về một số buổi hội thảo là tờ rơi.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Practice Tests 5

No! We don't need a handout. - We have cash. Thank you, though.

Không! Chúng ta không cần tờ rơi. - Chúng tôi có tiền mặt. Cảm ơn bạn.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 6

A lot of Venezuelans, particularly the poor, have these. They're used for tracking food handouts.

Nhiều người Venezuela, đặc biệt là những người nghèo, có những thứ này. Chúng được sử dụng để theo dõi tờ rơi phát thực phẩm.

Nguồn: NPR News Summary May 2018 Collection

I must say the handouts you prepared were well thought out.

Tôi phải nói rằng những tờ rơi mà bạn chuẩn bị rất chu đáo.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 13

They had us brainwashed with food handouts.

Họ đã khiến chúng tôi bị tẩy não bằng việc phát tờ rơi thực phẩm.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 Collection

Please refer to the lyrics on this handout.

Vui lòng tham khảo lời bài hát trên tờ rơi này.

Nguồn: Diary of a Wimpy Kid: The Original Movie

They might have been hungry and looking for handouts.

Có thể họ đói và đang tìm kiếm tờ rơi.

Nguồn: CNN 10 Student English May/June 2018 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay