hands-free calling
Tiện ích gọi điện tay rỗi
hands-free device
Thiết bị tay rỗi
hands-free headset
Đầu đeo tai tay rỗi
hands-free driving
Lái xe tay rỗi
hands-free operation
Vận hành tay rỗi
go hands-free
Chuyển sang chế độ tay rỗi
hands-free mode
Chế độ tay rỗi
hands-free system
Hệ thống tay rỗi
enjoy hands-free
Tận hưởng chế độ tay rỗi
using hands-free
Sử dụng chế độ tay rỗi
i love my hands-free car kit for safer driving.
Tôi yêu bộ kit xe không dây của mình để lái xe an toàn hơn.
she used a hands-free headset to take the call.
Cô ấy đã dùng tai nghe không dây để nhận cuộc gọi.
the chef demonstrated a hands-free cleaning system.
Người đầu bếp đã trình bày hệ thống vệ sinh không dây.
enjoy hands-free music streaming with these earbuds.
Hãy tận hưởng việc nghe nhạc trực tuyến không dây với những chiếc tai nghe này.
the hands-free operation made the device very convenient.
Chế độ không dây đã làm cho thiết bị rất tiện lợi.
he prefers hands-free calling while exercising.
Anh ấy thích gọi điện không dây khi đang tập thể dục.
the smart home system offers hands-free voice control.
Hệ thống nhà thông minh cung cấp điều khiển giọng nói không dây.
a hands-free experience is ideal for multitasking.
Một trải nghiệm không dây là lý tưởng cho việc đa nhiệm.
the new faucet features hands-free activation.
Chậu rửa mới có tính năng kích hoạt không dây.
we installed a hands-free door opener for accessibility.
Chúng tôi đã lắp đặt một thiết bị mở cửa không dây để tăng tính tiếp cận.
the hands-free navigation system guided us perfectly.
Hệ thống định hướng không dây đã dẫn đường chúng tôi một cách hoàn hảo.
hands-free calling
Tiện ích gọi điện tay rỗi
hands-free device
Thiết bị tay rỗi
hands-free headset
Đầu đeo tai tay rỗi
hands-free driving
Lái xe tay rỗi
hands-free operation
Vận hành tay rỗi
go hands-free
Chuyển sang chế độ tay rỗi
hands-free mode
Chế độ tay rỗi
hands-free system
Hệ thống tay rỗi
enjoy hands-free
Tận hưởng chế độ tay rỗi
using hands-free
Sử dụng chế độ tay rỗi
i love my hands-free car kit for safer driving.
Tôi yêu bộ kit xe không dây của mình để lái xe an toàn hơn.
she used a hands-free headset to take the call.
Cô ấy đã dùng tai nghe không dây để nhận cuộc gọi.
the chef demonstrated a hands-free cleaning system.
Người đầu bếp đã trình bày hệ thống vệ sinh không dây.
enjoy hands-free music streaming with these earbuds.
Hãy tận hưởng việc nghe nhạc trực tuyến không dây với những chiếc tai nghe này.
the hands-free operation made the device very convenient.
Chế độ không dây đã làm cho thiết bị rất tiện lợi.
he prefers hands-free calling while exercising.
Anh ấy thích gọi điện không dây khi đang tập thể dục.
the smart home system offers hands-free voice control.
Hệ thống nhà thông minh cung cấp điều khiển giọng nói không dây.
a hands-free experience is ideal for multitasking.
Một trải nghiệm không dây là lý tưởng cho việc đa nhiệm.
the new faucet features hands-free activation.
Chậu rửa mới có tính năng kích hoạt không dây.
we installed a hands-free door opener for accessibility.
Chúng tôi đã lắp đặt một thiết bị mở cửa không dây để tăng tính tiếp cận.
the hands-free navigation system guided us perfectly.
Hệ thống định hướng không dây đã dẫn đường chúng tôi một cách hoàn hảo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay