| số nhiều | speakerphones |
use speakerphone
sử dụng loa ngoài
turn on speakerphone
bật loa ngoài
activate speakerphone
kích hoạt loa ngoài
speakerphone mode
chế độ loa ngoài
switch to speakerphone
chuyển sang loa ngoài
speakerphone call
gọi loa ngoài
on speakerphone
bật loa ngoài
set speakerphone
thiết lập loa ngoài
speakerphone feature
tính năng loa ngoài
speakerphone settings
cài đặt loa ngoài
can you put the call on speakerphone?
Bạn có thể bật loa ngoài không?
we had a conference call on speakerphone.
Chúng tôi đã có một cuộc gọi hội nghị qua loa ngoài.
using speakerphone is convenient for group discussions.
Sử dụng loa ngoài rất tiện lợi cho các cuộc thảo luận nhóm.
make sure everyone can hear on speakerphone.
Hãy chắc chắn rằng mọi người đều có thể nghe thấy qua loa ngoài.
he prefers to use speakerphone when driving.
Anh ấy thích sử dụng loa ngoài khi đang lái xe.
she turned on the speakerphone to share the news.
Cô ấy bật loa ngoài để chia sẻ tin tức.
speakerphone mode is useful for multitasking.
Chế độ loa ngoài rất hữu ích cho đa nhiệm.
don't forget to mute the speakerphone if needed.
Đừng quên tắt tiếng loa ngoài nếu cần thiết.
they often use speakerphone during team meetings.
Họ thường sử dụng loa ngoài trong các cuộc họp nhóm.
can you hear me clearly on speakerphone?
Bạn có nghe rõ tôi qua loa ngoài không?
use speakerphone
sử dụng loa ngoài
turn on speakerphone
bật loa ngoài
activate speakerphone
kích hoạt loa ngoài
speakerphone mode
chế độ loa ngoài
switch to speakerphone
chuyển sang loa ngoài
speakerphone call
gọi loa ngoài
on speakerphone
bật loa ngoài
set speakerphone
thiết lập loa ngoài
speakerphone feature
tính năng loa ngoài
speakerphone settings
cài đặt loa ngoài
can you put the call on speakerphone?
Bạn có thể bật loa ngoài không?
we had a conference call on speakerphone.
Chúng tôi đã có một cuộc gọi hội nghị qua loa ngoài.
using speakerphone is convenient for group discussions.
Sử dụng loa ngoài rất tiện lợi cho các cuộc thảo luận nhóm.
make sure everyone can hear on speakerphone.
Hãy chắc chắn rằng mọi người đều có thể nghe thấy qua loa ngoài.
he prefers to use speakerphone when driving.
Anh ấy thích sử dụng loa ngoài khi đang lái xe.
she turned on the speakerphone to share the news.
Cô ấy bật loa ngoài để chia sẻ tin tức.
speakerphone mode is useful for multitasking.
Chế độ loa ngoài rất hữu ích cho đa nhiệm.
don't forget to mute the speakerphone if needed.
Đừng quên tắt tiếng loa ngoài nếu cần thiết.
they often use speakerphone during team meetings.
Họ thường sử dụng loa ngoài trong các cuộc họp nhóm.
can you hear me clearly on speakerphone?
Bạn có nghe rõ tôi qua loa ngoài không?
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay