the hangwoman
người hành hình
hangwoman's duty
nhiệm vụ của người hành hình
hangwoman arrived
người hành hình đến
a hangwoman
một người hành hình
hangwoman's face
đôi mắt của người hành hình
hangwoman watched
người hành hình quan sát
the hangwoman adjusted the noose with a practiced hand.
Người thi hành án treo đã điều chỉnh dây thừng một cách thuần thục.
a grim hangwoman stood ready to carry out the sentence.
Một người thi hành án treo nghiêm túc đứng sẵn sàng thi hành án.
the hangwoman's face was devoid of emotion as she prepared.
Tấm mặt của người thi hành án treo không biểu lộ cảm xúc khi cô chuẩn bị.
witnesses watched as the hangwoman led the prisoner to the gallows.
Các nhân chứng chứng kiến khi người thi hành án treo dẫn tù nhân đến tháp treo.
the hangwoman checked the rope and the beam meticulously.
Người thi hành án treo kiểm tra dây và thanh gỗ một cách cẩn thận.
she was a hangwoman known for her efficiency and speed.
Cô là một người thi hành án treo nổi tiếng với sự hiệu quả và nhanh chóng.
the hangwoman’s duty was a somber and unpleasant one.
Trách nhiệm của người thi hành án treo là một công việc u ám và không vui vẻ.
the crowd murmured as the hangwoman secured the prisoner.
Đám đông thì thầm khi người thi hành án treo cài dây vào tù nhân.
despite her role, the hangwoman showed a flicker of sadness.
Dù với vai trò của mình, người thi hành án treo vẫn lộ ra một tia buồn.
the hangwoman’s movements were precise and unwavering.
Các cử chỉ của người thi hành án treo là chính xác và không dao động.
the hangwoman’s reputation preceded her; she was ruthless.
Tên tuổi của người thi hành án treo đi trước cô; cô là một người tàn nhẫn.
the hangwoman signaled, and the lever was released.
Người thi hành án treo ra hiệu, và cái cần được thả xuống.
the hangwoman
người hành hình
hangwoman's duty
nhiệm vụ của người hành hình
hangwoman arrived
người hành hình đến
a hangwoman
một người hành hình
hangwoman's face
đôi mắt của người hành hình
hangwoman watched
người hành hình quan sát
the hangwoman adjusted the noose with a practiced hand.
Người thi hành án treo đã điều chỉnh dây thừng một cách thuần thục.
a grim hangwoman stood ready to carry out the sentence.
Một người thi hành án treo nghiêm túc đứng sẵn sàng thi hành án.
the hangwoman's face was devoid of emotion as she prepared.
Tấm mặt của người thi hành án treo không biểu lộ cảm xúc khi cô chuẩn bị.
witnesses watched as the hangwoman led the prisoner to the gallows.
Các nhân chứng chứng kiến khi người thi hành án treo dẫn tù nhân đến tháp treo.
the hangwoman checked the rope and the beam meticulously.
Người thi hành án treo kiểm tra dây và thanh gỗ một cách cẩn thận.
she was a hangwoman known for her efficiency and speed.
Cô là một người thi hành án treo nổi tiếng với sự hiệu quả và nhanh chóng.
the hangwoman’s duty was a somber and unpleasant one.
Trách nhiệm của người thi hành án treo là một công việc u ám và không vui vẻ.
the crowd murmured as the hangwoman secured the prisoner.
Đám đông thì thầm khi người thi hành án treo cài dây vào tù nhân.
despite her role, the hangwoman showed a flicker of sadness.
Dù với vai trò của mình, người thi hành án treo vẫn lộ ra một tia buồn.
the hangwoman’s movements were precise and unwavering.
Các cử chỉ của người thi hành án treo là chính xác và không dao động.
the hangwoman’s reputation preceded her; she was ruthless.
Tên tuổi của người thi hành án treo đi trước cô; cô là một người tàn nhẫn.
the hangwoman signaled, and the lever was released.
Người thi hành án treo ra hiệu, và cái cần được thả xuống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay