harassing behavior
hành vi quấy rối
harassing phone calls
các cuộc gọi quấy rối
harassing messages
các tin nhắn quấy rối
harassing emails
các email quấy rối
harassing comments
các bình luận quấy rối
harassing tactics
các chiến thuật quấy rối
harassing actions
các hành động quấy rối
harassing conduct
hành vi quấy rối
harassing remarks
các nhận xét quấy rối
he was accused of harassing his coworkers.
anh ta bị cáo buộc quấy rối đồng nghiệp.
harassing phone calls can be reported to the authorities.
Những cuộc gọi quấy rối có thể được báo cáo với các cơ quan chức năng.
the school has policies against harassing behavior.
Nhà trường có các chính sách chống lại hành vi quấy rối.
she decided to file a complaint for being harassed.
Cô ấy quyết định nộp đơn khiếu nại vì bị quấy rối.
harassing someone online can lead to serious consequences.
Việc quấy rối ai đó trực tuyến có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
he sought legal advice after experiencing harassing messages.
Anh ta tìm kiếm lời khuyên pháp lý sau khi nhận được những tin nhắn quấy rối.
they organized a workshop to address harassing behavior.
Họ đã tổ chức một hội thảo để giải quyết hành vi quấy rối.
harassing behavior is not tolerated in the workplace.
Hành vi quấy rối không được dung thứ nơi làm việc.
she felt unsafe due to the harassing comments she received.
Cô ấy cảm thấy không an toàn vì những bình luận quấy rối mà cô ấy nhận được.
it's important to know how to respond to harassing behavior.
Điều quan trọng là phải biết cách phản ứng lại hành vi quấy rối.
harassing behavior
hành vi quấy rối
harassing phone calls
các cuộc gọi quấy rối
harassing messages
các tin nhắn quấy rối
harassing emails
các email quấy rối
harassing comments
các bình luận quấy rối
harassing tactics
các chiến thuật quấy rối
harassing actions
các hành động quấy rối
harassing conduct
hành vi quấy rối
harassing remarks
các nhận xét quấy rối
he was accused of harassing his coworkers.
anh ta bị cáo buộc quấy rối đồng nghiệp.
harassing phone calls can be reported to the authorities.
Những cuộc gọi quấy rối có thể được báo cáo với các cơ quan chức năng.
the school has policies against harassing behavior.
Nhà trường có các chính sách chống lại hành vi quấy rối.
she decided to file a complaint for being harassed.
Cô ấy quyết định nộp đơn khiếu nại vì bị quấy rối.
harassing someone online can lead to serious consequences.
Việc quấy rối ai đó trực tuyến có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
he sought legal advice after experiencing harassing messages.
Anh ta tìm kiếm lời khuyên pháp lý sau khi nhận được những tin nhắn quấy rối.
they organized a workshop to address harassing behavior.
Họ đã tổ chức một hội thảo để giải quyết hành vi quấy rối.
harassing behavior is not tolerated in the workplace.
Hành vi quấy rối không được dung thứ nơi làm việc.
she felt unsafe due to the harassing comments she received.
Cô ấy cảm thấy không an toàn vì những bình luận quấy rối mà cô ấy nhận được.
it's important to know how to respond to harassing behavior.
Điều quan trọng là phải biết cách phản ứng lại hành vi quấy rối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay